THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thuận An, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thuận An, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 154 đường/khu vực có dữ liệu và 169 dòng giá. Giá từ 2.624.000 đến 545.824.000 đồng/m².

Có 154 đường/khu vực và 169 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
CẦU BÀ HAIRANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
25 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
NGÃ 4 CẦU CỐNGRANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
32.3 triệu/m²16.1 triệu/m²12.9 triệu/m²10.3 triệu/m²
ĐÊ BAO BÀ LỤA
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 02ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐÊ BAO BÀ LỤA
11.3 triệu/m²5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
CÁCH MẠNG THÁNG TÁMGIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
13 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
9.9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
16.2 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
15.1 triệu/m²7.6 triệu/m²60.5 triệu/m²484 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1
17.1 triệu/m²85.3 triệu/m²68.2 triệu/m²545.8 triệu/m²
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25)THẠNH QUÝ
12 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
THẠNH QUÝSÔNG SÀI GÒN
10.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
THẠNH BÌNHHỒ VĂN MÊN
25 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
CHÒM SAOĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
15.4 triệu/m²7.7 triệu/m²6.2 triệu/m²4.9 triệu/m²
AN SƠN 01
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
CẦU BÌNH SƠNAN SƠN 42
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
AN SƠN 02
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
HỒ VĂN MÊNCẦU ĐÌNH BÀ LỤA
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
AN SƠN 03
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01RẠCH ÚT KỶ
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
AN SƠN 04
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01ĐÊ BAO
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
AN SƠN 05
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT)ĐÊ BAO
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
AN SƠN 06
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN)ĐÊ BAO
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
AN SƠN 07
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01ĐÊ BAO
8.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
AN SƠN 08
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01CẦU ÚT KHÂU
8.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
AN SƠN 09
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01AN SƠN 04
8.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 02ĐÊ BAO BÀ LỤA
8.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 02ĐÊ BAO BÀ LỤA
8.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
AN SƠN 13
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8)CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
8.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
AN SƠN 14
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 8)AN SƠN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 5)
8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
AN SƠN 15
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
HỒ VĂN MÊNAN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
AN SƠN 16
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
HỒ VĂN MÊNTHỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9
8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
AN SƠN 17
Phường Thuận An
ODT
Ở đô thị
HỒ VĂN MÊNĐẤT ÔNG THANH
8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thuận An năm 2026

Khu vực:
Phường Thuận An, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.624.000 đến 545.824.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thuận An