THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân An Hội, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân An Hội, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 108 đường/khu vực có dữ liệu và 121 dòng giá. Giá từ 1.088.000 đến 35.800.000 đồng/m².

Có 108 đường/khu vực và 121 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHINGÃ BA BÀU TRE
21.8 triệu/m²10.9 triệu/m²8.7 triệu/m²7 triệu/m²
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
ĐÀO VĂN THỬCỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
32.9 triệu/m²16.4 triệu/m²13.2 triệu/m²10.5 triệu/m²
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
NGÃ BA BÀU TRERANH XÃ THÁI MỸ
16.3 triệu/m²8.2 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
NGUYỄN THỊ TRIỆUĐÀO VĂN THỬ
26.3 triệu/m²13.2 triệu/m²10.5 triệu/m²8.4 triệu/m²
TỈNH LỘ 2
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
NGUYỄN VĂN KHẠĐƯỜNG 390
7.9 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.5 triệu/m²
TỈNH LỘ 8
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂNTRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
35.8 triệu/m²17.9 triệu/m²14.3 triệu/m²11.5 triệu/m²
TỈNH LỘ 8
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHINGÃ BA TỈNH LỘ 2
29.9 triệu/m²14.9 triệu/m²12 triệu/m²9.6 triệu/m²
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
KÊNH N13NGUYỄN THỊ RÕ
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
BÀU TRE
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
7.3 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²
BÙI THỊ HE
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
CAN TRƯỜNG
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
11.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.7 triệu/m²
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)KÊNH 17
7.2 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²
ĐÀO VĂN THỬ
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
10.4 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
11.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.7 triệu/m²
ĐÌNH KIẾP
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
ĐỖ ĐÌNH NHÂN
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
ĐỖ NGỌC DU
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
ĐỖ CƠ QUANG
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
NGUYỄN THỊ TIỆP
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
15.7 triệu/m²7.8 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²
ĐƯỜNG 35, 40
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
11.9 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²
ĐƯỜNG 41
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
9.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.9 triệu/m²
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
9.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.9 triệu/m²
GIÁP HẢI
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.1 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
HÀ VĂN LAO
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
10.4 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²
HOÀNG BÁ HUÂN
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
HUỲNH VĂN CỌ
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
9.7 triệu/m²4.8 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
LÊ MINH NHỰT
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
9.5 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²
LÊ THỌ XUÂN
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
11 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
LÊ VĨNH HUY
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TRỌN ĐƯỜNG
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
LIÊU BÌNH HƯƠNG
Xã Tân An Hội
ONTĐất ở tại nông thôn
TỈNH LỘ 8NGÔ TRI HÓA
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tân An Hội năm 2026

Khu vực:
Xã Tân An Hội, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.088.000 đến 35.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân An Hội