THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú An, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú An, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 82 đường/khu vực có dữ liệu và 94 dòng giá. Giá từ 864.000 đến 39.100.000 đồng/m².

Có 82 đường/khu vực và 94 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
LÊ CHÍ DÂNRANH HÒA LỢI
32.9 triệu/m²16.4 triệu/m²13.2 triệu/m²10.5 triệu/m²
ĐH.609
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BẾN CHỢRANH PHƯỜNG TÂY NAM
7.8 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²864.000/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
6.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
12.4 triệu/m²6.2 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
13.6 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
12.6 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
LÊ CHÍ DÂN
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP
11.3 triệu/m²5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN CHÍ THANHHUỲNH THỊ HIẾU
13.2 triệu/m²6.6 triệu/m²5.3 triệu/m²4.2 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆPLÊ CHÍ DÂN
39.1 triệu/m²19.6 triệu/m²15.6 triệu/m²12.5 triệu/m²
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN CHÍ THANHBẾN CHÀNH
9.6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²
ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN)
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ)RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN
8.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
ĐH.609
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ)BẾN CHỢ
7.8 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
ĐT.744
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
CẦU ÔNG CỘRANH PHƯỜNG TÂY NAM
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ)RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
ĐƯỜNG LÀNG TRE
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744ĐT.748
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744ĐH.609
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744ĐƯỜNG LÀNG
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG LÀNGĐT.744
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ĐT.744ĐH.608
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
14.7 triệu/m²7.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608
13.6 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
NHÀ BÀ ÚT HỘTNHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼ
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐX.609.004
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
BÀ TÁM QUANTƯ PHỈ
4.1 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²
ĐX.609.005
Phường Phú An
ODT
Ở đô thị
ÔNG TƯ LUÔNGÔNG BA KHOANG
4.1 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phú An năm 2026

Khu vực:
Phường Phú An, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 864.000 đến 39.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú An