THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 132 đường/khu vực có dữ liệu và 146 dòng giá. Giá từ 1.376.000 đến 11.900.000 đồng/m².

Có 132 đường/khu vực và 146 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐH.410
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂNĐT.742
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
ĐT.742
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN)RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH
10.7 triệu/m²5.3 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²
ĐT.742
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂNĐT.747A
8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.
4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI.
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38)
5.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
5.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²
ĐH.410
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
RANH BÌNH CƠ - VĨNH TÂNNGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂN
7.1 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
ĐH.419
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐT.742 (VĨNH TÂN)GIÁP KCN VSIP II
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐH.424
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐT.742 (VĨNH TÂN)GIÁP KCN VSIP II
6.7 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
ĐT.741
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀRANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ
8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
ĐT.742
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN)ĐH.410 VÀ NB5
11.9 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²
ĐT.747A
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 CỔNG XANHRANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ
11.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.
5.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI.
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
SUỐI TRE (CŨ ĐH.424)
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
RANH VĨNH TÂN - CHÁNH PHÚ HOÀGIÁP KCN VSIP II
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
TÂN BÌNH 01
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 62)THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 62
4.8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
TÂN BÌNH 02
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 92,TỜ BẢN ĐỒ 62)SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ878, TỜ BẢN ĐỒ 510)
4.8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
TÂN BÌNH 03
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 846, TỜ BẢN ĐỒ 63)THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 62
4.8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
TÂN BÌNH 04
Phường Vĩnh Tân
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 62)THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 62
4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân năm 2026

Khu vực:
Phường Vĩnh Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.376.000 đến 11.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Vĩnh Tân