THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bến Cát, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bến Cát, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 46 đường/khu vực có dữ liệu và 61 dòng giá. Giá từ 992.000 đến 34.100.000 đồng/m².

Có 46 đường/khu vực và 61 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
5.8 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
7.1 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG TC1NGÃ 3 CÔNG AN
14.5 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.6 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 CÔNG ANCÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
11.6 triệu/m²5.8 triệu/m²4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117ĐH.620
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
ĐƯỜNG 30/4
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ)ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
15.5 triệu/m²7.8 triệu/m²6.2 triệu/m²5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
4.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2ĐÌNH BẾN TRANH
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29)ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
10.1 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29)THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
10.1 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29)THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
34.1 triệu/m²17.1 triệu/m²13.6 triệu/m²10.9 triệu/m²
DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)VÒNG XOAY (TC3)
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)VÒNG XOAY (TC3)
13 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
TC1VÒNG XOAY (NA3)
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
TC1VÒNG XOAY (NA3)
13 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒARANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
6.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA)ĐƯỜNG TC1
8.6 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.8 triệu/m²
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGNGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
7.3 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²
ĐH.605
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
NGÃ 4 ÔNG GIÁORANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN)CẦU ĐÒ
23.8 triệu/m²11.9 triệu/m²9.5 triệu/m²7.6 triệu/m²
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²992.000/m²
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI)RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA)TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
ĐH.618
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
ĐT.741BTHƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
Phường Bến Cát
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bến Cát năm 2026

Khu vực:
Phường Bến Cát, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 992.000 đến 34.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bến Cát