THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Hòa, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Hòa, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 38 đường/khu vực có dữ liệu và 40 dòng giá. Giá từ 15.296.000 đến 224.600.000 đồng/m².

Có 38 đường/khu vực và 40 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
TRẦN TRIỆU LUẬTRANH QUẬN 10 (CŨ)
182.6 triệu/m²91.3 triệu/m²73 triệu/m²58.4 triệu/m²
NGHĨA PHÁT
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
BẾN CÁTBÀNH VĂN TRÂN
103.5 triệu/m²51.8 triệu/m²41.4 triệu/m²33.1 triệu/m²
ÂU CƠ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠVÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
123.9 triệu/m²62 triệu/m²49.6 triệu/m²39.6 triệu/m²
CHÍ LINH
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
KHAI TRÍĐẠI NGHĨA
83.1 triệu/m²41.5 triệu/m²33.2 triệu/m²26.6 triệu/m²
BẮC HẢI
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
CÁCH MẠNG THÁNG 8LÝ THƯỜNG KIỆT
111.4 triệu/m²55.7 triệu/m²44.6 triệu/m²35.6 triệu/m²
BÀNH VĂN TRÂN
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
96.2 triệu/m²48.1 triệu/m²38.5 triệu/m²30.8 triệu/m²
BẾN CÁT
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
ĐƯỜNG PHÚ HOÀNGHĨA PHÁT
86 triệu/m²43 triệu/m²34.4 triệu/m²27.5 triệu/m²
CÁCH MẠNG THÁNG 8
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGÃ 4 BẢY HIỀNRANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
182.1 triệu/m²91 triệu/m²72.8 triệu/m²58.3 triệu/m²
CHẤN HƯNG
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
CÁCH MẠNG THÁNG 8NGHĨA HOÀ NỐI DÀI
73.9 triệu/m²37 triệu/m²29.6 triệu/m²23.6 triệu/m²
DÂN TRÍ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGHĨA HOÀKHAI TRÍ
96.2 triệu/m²48.1 triệu/m²38.5 triệu/m²30.8 triệu/m²
DUY TÂN
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTTÂN TIẾN
128.3 triệu/m²64.2 triệu/m²51.3 triệu/m²41.1 triệu/m²
ĐẠI NGHĨA
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGHĨA PHÁTDÂN TRÍ
81.6 triệu/m²40.8 triệu/m²32.6 triệu/m²26.1 triệu/m²
ĐẤT THÁNH
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTBẮC HẢI
93.3 triệu/m²46.6 triệu/m²37.3 triệu/m²29.9 triệu/m²
ĐÔNG HỒ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LẠC LONG QUÂNLÝ THƯỜNG KIỆT
92.3 triệu/m²46.1 triệu/m²36.9 triệu/m²29.5 triệu/m²
HƯNG HOÁ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
CHẤN HƯNGNGÃ 3 THÁNH GIA
47.8 triệu/m²23.9 triệu/m²19.1 triệu/m²15.3 triệu/m²
KHAI TRÍ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGHĨA PHÁTDÂN TRÍ
81.6 triệu/m²40.8 triệu/m²32.6 triệu/m²26.1 triệu/m²
LẠC LONG QUÂN
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTÂU CƠ
175.6 triệu/m²87.8 triệu/m²70.2 triệu/m²56.2 triệu/m²
LỘC HƯNG
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
CHẤN HƯNGNGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG
70 triệu/m²35 triệu/m²28 triệu/m²22.4 triệu/m²
LỘC VINH
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGHĨA PHÁTNGHĨA HOÀ
77.3 triệu/m²38.6 triệu/m²30.9 triệu/m²24.7 triệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGÃ 4 BẢY HIỀNTRẦN TRIỆU LUẬT
224.6 triệu/m²112.3 triệu/m²89.8 triệu/m²71.9 triệu/m²
NGHĨA HƯNG
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
HẺM 35 NGHĨA PHÁTHẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA
67.1 triệu/m²33.5 triệu/m²26.8 triệu/m²21.5 triệu/m²
NGHĨA HOÀ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
NGHĨA PHÁTBẮC HẢI
77.3 triệu/m²38.6 triệu/m²30.9 triệu/m²24.7 triệu/m²
NGHĨA PHÁT
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTBẾN CÁT
95.5 triệu/m²47.8 triệu/m²38.2 triệu/m²30.6 triệu/m²
NGUYỄN THỊ NHỎ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
ÂU CƠTHIÊN PHƯỚC
106 triệu/m²53 triệu/m²42.4 triệu/m²33.9 triệu/m²
PHÚ HOÀ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTLẠC LONG QUÂN
162.2 triệu/m²81.1 triệu/m²64.9 triệu/m²51.9 triệu/m²
PHÚ LỘC
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
BÀNH VĂN TRÂNNHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC
53.2 triệu/m²26.6 triệu/m²21.3 triệu/m²17 triệu/m²
TÂN CHÂU
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
DUY TÂNTÂN PHƯỚC
90.3 triệu/m²45.1 triệu/m²36.1 triệu/m²28.9 triệu/m²
TÂN LẬP
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
TÂN THỌTÂN XUÂN
78.5 triệu/m²39.3 triệu/m²31.4 triệu/m²25.1 triệu/m²
TÂN PHƯỚC
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTTÂN TIẾN
90.9 triệu/m²45.5 triệu/m²36.4 triệu/m²29.1 triệu/m²
TÂN TẠO
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTTÂN XUÂN
90.9 triệu/m²45.5 triệu/m²36.4 triệu/m²29.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Hòa, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 15.296.000 đến 224.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Hòa