THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Dĩ An, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Dĩ An, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 145 đường/khu vực có dữ liệu và 168 dòng giá. Giá từ 3.232.000 đến 55.400.000 đồng/m².

Có 145 đường/khu vực và 168 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐT.743A
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
CỔNG 17NGÃ 4 BÌNH THUNG
30.8 triệu/m²15.4 triệu/m²12.3 triệu/m²9.9 triệu/m²
ĐT.743A
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP)CỔNG 17
31.7 triệu/m²15.8 triệu/m²12.7 triệu/m²10.1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
11 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
10.1 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
17.2 triệu/m²8.6 triệu/m²6.9 triệu/m²5.5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
29.6 triệu/m²14.8 triệu/m²11.8 triệu/m²9.5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
26.1 triệu/m²13.1 triệu/m²10.5 triệu/m²8.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
27.5 triệu/m²13.8 triệu/m²11 triệu/m²8.8 triệu/m²
ĐƯỜNG TỔ 25 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN TRI PHƯƠNGCUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 19)
14.2 triệu/m²7.1 triệu/m²5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG SẮTTHẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
31.7 triệu/m²15.8 triệu/m²12.7 triệu/m²10.1 triệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN TRÃIĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
31.7 triệu/m²15.8 triệu/m²12.7 triệu/m²10.1 triệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39)NGUYỄN TRÃI
30.8 triệu/m²15.4 triệu/m²12.3 triệu/m²9.9 triệu/m²
NGÔ GIA TỰ
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
KHU DÂN CƯDƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
13.4 triệu/m²6.7 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
NGUYỄN AN NINH
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐT.743ANGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)
31.7 triệu/m²15.8 triệu/m²12.7 triệu/m²10.1 triệu/m²
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68HAI BÀ TRƯNG
27.1 triệu/m²13.6 triệu/m²10.8 triệu/m²8.7 triệu/m²
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)
31.7 triệu/m²15.8 triệu/m²12.7 triệu/m²10.1 triệu/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNGLÊ VĂN TÁCH (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ
27.1 triệu/m²13.6 triệu/m²10.8 triệu/m²8.7 triệu/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70)NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71
45 triệu/m²22.5 triệu/m²18 triệu/m²14.4 triệu/m²
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
PHẠM NGŨ LÃOĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1
31.7 triệu/m²15.8 triệu/m²12.7 triệu/m²10.1 triệu/m²
AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1)TRẦN THỊ VỮNG
27.1 triệu/m²13.6 triệu/m²10.8 triệu/m²8.7 triệu/m²
BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦNCẦU GIÓ BAY
24.7 triệu/m²12.3 triệu/m²9.9 triệu/m²7.9 triệu/m²
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS- 01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến29.2 triệu/m²14.6 triệu/m²11.7 triệu/m²9.3 triệu/m²
CÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNG
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến23.3 triệu/m²11.7 triệu/m²9.3 triệu/m²7.5 triệu/m²
CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến23.1 triệu/m²11.6 triệu/m²9.2 triệu/m²7.4 triệu/m²
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến43.9 triệu/m²21.9 triệu/m²17.6 triệu/m²14 triệu/m²
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M )
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến43.9 triệu/m²21.9 triệu/m²17.6 triệu/m²14 triệu/m²
CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN DUPHAN BỘI CHÂU
24.7 triệu/m²12.3 triệu/m²9.9 triệu/m²7.9 triệu/m²
CHIÊU LIÊU (MIỄU CHIÊU LIÊU)
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
ĐT.743ANGUYỄN THỊ MINH KHAI
15.5 triệu/m²7.8 triệu/m²6.2 triệu/m²5 triệu/m²
CHU VĂN AN
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 1ALÊ TRỌNG TẤN
16.9 triệu/m²8.4 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²
CÔ BẮC
Phường Dĩ An
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN AN NINHNGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)
55.4 triệu/m²27.7 triệu/m²22.2 triệu/m²17.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Dĩ An năm 2026

Khu vực:
Phường Dĩ An, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.232.000 đến 55.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Dĩ An