Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lý Thường Kiệt, Phường Dĩ An, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 9.856.000 đến 45.000.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
LÝ THƯỜNG KIỆT Phường Dĩ An | ODT Ở đô thị | ĐƯỜNG SẮTTHẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | 31.7 triệu/m² | 15.8 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 10.1 triệu/m² |
LÝ THƯỜNG KIỆT Phường Dĩ An | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TRÃIĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) | 31.7 triệu/m² | 15.8 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 10.1 triệu/m² |
LÝ THƯỜNG KIỆT Phường Dĩ An | ODT Ở đô thị | THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39)NGUYỄN TRÃI | 30.8 triệu/m² | 15.4 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 9.9 triệu/m² |
LÝ THƯỜNG KIỆT Phường Dĩ An | ODT Ở đô thị | NGUYỄN AN NINHĐƯỜNG SẮT | 45 triệu/m² | 22.5 triệu/m² | 18 triệu/m² | 14.4 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.