THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Khánh, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Khánh, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 208 đường/khu vực có dữ liệu và 229 dòng giá. Giá từ 1.216.000 đến 16.400.000 đồng/m².

Có 208 đường/khu vực và 229 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐT.746
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
CẦU HỐ ĐẠICẦU TÂN HỘI
16.4 triệu/m²8.2 triệu/m²6.6 triệu/m²5.2 triệu/m²
ĐT.746
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP)RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
13.6 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
ĐT.747A
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
RANH TÂN ĐÔNG HIỆP, PHƯỜNG AN PHÚĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
13.9 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.4 triệu/m²
ĐT.747B
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỜNG AN PHÚĐT.747A
14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘI
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
8.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
13 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
8.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16)RANH THÀNH PHỐ DĨ AN
6.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 15
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 9)THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 9
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 40
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 25)TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 212 VÀ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỜNG AN PHÚTÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
TÂN VĨNH HIỆP 01
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6)TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
THẠNH HỘI 04
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
TRỤ SỞ UBND XÃ (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 568 VÀ 484, TỜ BẢN ĐỒ 5)BẾN ĐÒ ẤP THẠNH HIỆP (THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ 8)
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
THẠNH HỘI 05
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 8)THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 8
4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
THẠNH HỘI 05
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 413, TỜ BẢN ĐỒ 4)THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 8)
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
THẠNH HỘI 06
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 4CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 599, TỜ BẢN ĐỒ 4)
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
THẠNH HỘI 08
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 4CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 822, TỜ BẢN ĐỒ 4)
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
THẠNH HỘI 14
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 2)THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 2)
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
CẦU XÉOĐT.747B
12.8 triệu/m²6.4 triệu/m²5.1 triệu/m²4.1 triệu/m²
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
THÁI HÒA 50CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC)
13.1 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH)ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
7.3 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 15
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ĐH.403 (ÔNG CHÍ); 34 (13)TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (BÀ TUYẾT); 30 (13) VÀ 84 (13)
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ĐH.402 (ÔNG CU KY); 29 (14)ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (BÀ BE); 136 (14)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 46
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ĐT.746 (TRẠM Y TẾ); 61 (27)ÔNG TUẤN; 807 (25)
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 55 (CN 06)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) (CN06); 79 (5)899 (2)
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 (CÔNG TY PHONG SƠN); 335 (4)ÔNG SÁU LUÔI; 338 (4)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 56 (ĐOẠN 2)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
ÔNG THỀM; 938 (12)439 (12)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
1112 (09)HẾT THỬA ĐẤT SỐ 183 (08) - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 1A)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 NHÀ BA CƯ; 1051 (6)GIÁP THỬA 488 (6)
6.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)
Phường Tân Khánh
ODT
Ở đô thị
GIÁP THỬA 488 (6)CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6)
6.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân Khánh năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Khánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.216.000 đến 16.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Khánh