Bảng giá đất Phường An Hội Đông, Tp. Hồ Chí Minh 2026
Tra cứu bảng giá đất Phường An Hội Đông, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 12 dòng giá. Giá từ 11.296.000 đến 97.500.000 đồng/m².
Có 9 đường/khu vực và 12 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
LÊ ĐỨC THỌ Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | THỐNG NHẤTCẦU TRƯỜNG ĐAI | 74 triệu/m² | 37 triệu/m² | 29.6 triệu/m² | 23.7 triệu/m² |
LÊ VĂN THỌ Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | PHẠM VĂN CHIÊULÊ ĐỨC THỌ | 68 triệu/m² | 34 triệu/m² | 27.2 triệu/m² | 21.8 triệu/m² |
THỐNG NHẤT Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | LÊ ĐỨC THỌCẦU BẾN PHÂN | 70 triệu/m² | 35 triệu/m² | 28 triệu/m² | 22.4 triệu/m² |
AN HỘI Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | TRỌN ĐƯỜNG | 44.2 triệu/m² | 22.1 triệu/m² | 17.7 triệu/m² | 14.1 triệu/m² |
LÊ ĐỨC THỌ Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | NGUYỄN OANHTHỐNG NHẤT | 96.1 triệu/m² | 48 triệu/m² | 38.4 triệu/m² | 30.8 triệu/m² |
LÊ VĂN THỌ Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | QUANG TRUNGPHẠM VĂN CHIÊU | 69.7 triệu/m² | 34.9 triệu/m² | 27.9 triệu/m² | 22.3 triệu/m² |
NGUYỄN OANH Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | LÊ ĐỨC THỌCẦU AN LỘC | 93.3 triệu/m² | 46.6 triệu/m² | 37.3 triệu/m² | 29.9 triệu/m² |
NGUYỄN VĂN LƯỢNG Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | THỐNG NHẤTNGUYỄN OANH | 97.5 triệu/m² | 48.8 triệu/m² | 39 triệu/m² | 31.2 triệu/m² |
PHẠM VĂN CHIÊU Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | LÊ VĂN THỌCUỐI ĐƯỜNG | 74.9 triệu/m² | 37.5 triệu/m² | 30 triệu/m² | 24 triệu/m² |
THỐNG NHẤT Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ ĐỨC THỌ | 80.2 triệu/m² | 40.1 triệu/m² | 32.1 triệu/m² | 25.7 triệu/m² |
TRƯƠNG MINH KÝ Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | TRỌN ĐƯỜNG | 53.5 triệu/m² | 26.8 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 17.1 triệu/m² |
TÔ NGỌC VÂN Phường An Hội Đông | ODT Ở đô thị | TRỌN ĐƯỜNG | 35.3 triệu/m² | 17.6 triệu/m² | 14.1 triệu/m² | 11.3 triệu/m² |
Bảng giá đất Phường An Hội Đông năm 2026
- Khu vực:
- Phường An Hội Đông, Tp. Hồ Chí Minh.
- Loại đất:
- Ở đô thị (ODT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 11.296.000 đến 97.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.