THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Mỹ, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Mỹ, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 62 đường/khu vực có dữ liệu và 80 dòng giá. Giá từ 4.912.000 đến 533.152.000 đồng/m².

Có 62 đường/khu vực và 80 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
9.5 triệu/m²47.5 triệu/m²38 triệu/m²304 triệu/m²
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN TẤT THÀNH
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG PĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
LÊ THÁNH TÔNHẾT TUYẾN
11.1 triệu/m²55.3 triệu/m²44.2 triệu/m²353.8 triệu/m²
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ
8 triệu/m²40 triệu/m²32 triệu/m²256.2 triệu/m²
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT
8 triệu/m²40 triệu/m²32 triệu/m²256.2 triệu/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I)RANH KCN PHÚ MỸ 1
16.7 triệu/m²83.3 triệu/m²66.6 triệu/m²533.2 triệu/m²
BẠCH MAI
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
NGÔ QUYỀNPHAN BỘI CHÂU
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến23.8 triệu/m²11.9 triệu/m²9.5 triệu/m²76 triệu/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)PHẠM HỮU CHÍ
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
ĐƯỜNG 12 NỐI 13
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
LÊ LỢINGUYỄN CHÍ THANH
10.4 triệu/m²5.2 triệu/m²41.5 triệu/m²331.7 triệu/m²
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
NGÔ QUYỀNPHAN BỘI CHÂU
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51RANH KHU TĐC 25HA
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
BẠCH MAIHẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
BẠCH MAIHẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN DU
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN TẤT THÀNHNGUYỄN CHÍ THANH
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51RANH KCN PM 1
15.3 triệu/m²7.7 triệu/m²6.1 triệu/m²4.9 triệu/m²
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN TẤT THÀNH
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
12.5 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²40 triệu/m²
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO
Phường Phú Mỹ
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 51NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP
14.4 triệu/m²7.2 triệu/m²57.5 triệu/m²460.4 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phú Mỹ năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Mỹ, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 4.912.000 đến 533.152.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Mỹ