THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Lâm, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Lâm, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 23 dòng giá. Giá từ 18.432.000 đến 150.600.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 23 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
BÀ HOM
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
HẺM 76 BÀ HOMAN DƯƠNG VƯƠNG
79.4 triệu/m²39.7 triệu/m²31.8 triệu/m²25.4 triệu/m²
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
BÀ HOMKINH DƯƠNG VƯƠNG
78.6 triệu/m²39.3 triệu/m²31.4 triệu/m²25.2 triệu/m²
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TÂN HOÀ ĐÔNGBÀ HOM
78.6 triệu/m²39.3 triệu/m²31.4 triệu/m²25.2 triệu/m²
HẬU GIANG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
NGUYỄN VĂN LUÔNGMŨI TÀU
120.4 triệu/m²60.2 triệu/m²48.2 triệu/m²38.5 triệu/m²
TÂN HOÁ
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
ĐẶNG NGUYÊN CẨNCẦU TÂN HOÁ
82.9 triệu/m²41.5 triệu/m²33.2 triệu/m²26.5 triệu/m²
TÂN HOÀ ĐÔNG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
ĐẶNG NGUYÊN CẨNAN DƯƠNG VƯƠNG
83.9 triệu/m²42 triệu/m²33.6 triệu/m²26.8 triệu/m²
AN DƯƠNG VƯƠNG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
76.6 triệu/m²38.3 triệu/m²30.6 triệu/m²24.5 triệu/m²
BÀ HOM
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
KINH DƯƠNG VƯƠNGHẺM 76 BÀ HOM
95.2 triệu/m²47.6 triệu/m²38.1 triệu/m²30.5 triệu/m²
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TÂN HOÁTÂN HOÀ ĐÔNG
74.2 triệu/m²37.1 triệu/m²29.7 triệu/m²23.7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
68.5 triệu/m²34.3 triệu/m²27.4 triệu/m²21.9 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
57.6 triệu/m²28.8 triệu/m²23 triệu/m²18.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
60.2 triệu/m²30.1 triệu/m²24.1 triệu/m²19.3 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
68.5 triệu/m²34.3 triệu/m²27.4 triệu/m²21.9 triệu/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
KINH DƯƠNG VƯƠNGBÀ HOM
72.9 triệu/m²36.5 triệu/m²29.2 triệu/m²23.3 triệu/m²
ĐƯỜNG SỐ 11
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
AN DƯƠNG VƯƠNGĐƯỜNG SỐ 10
68.9 triệu/m²34.5 triệu/m²27.6 triệu/m²22 triệu/m²
HẬU GIANG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
CẦU HẬU GIANGNGUYỄN VĂN LUÔNG
150.6 triệu/m²75.3 triệu/m²60.2 triệu/m²48.2 triệu/m²
HỒNG BÀNG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
133.7 triệu/m²66.8 triệu/m²53.5 triệu/m²42.8 triệu/m²
KINH DƯƠNG VƯƠNG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
133.7 triệu/m²66.8 triệu/m²53.5 triệu/m²42.8 triệu/m²
LÊ TUẤN MẬU
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
69.2 triệu/m²34.6 triệu/m²27.7 triệu/m²22.1 triệu/m²
NGUYỄN VĂN LUÔNG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
118.9 triệu/m²59.5 triệu/m²47.6 triệu/m²38 triệu/m²
PHAN ANH
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
83.9 triệu/m²42 triệu/m²33.6 triệu/m²26.8 triệu/m²
TÂN HOÀ ĐÔNG
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
VÒNG XOAY PHÚ LÂMĐẶNG NGUYÊN CẨN
100.6 triệu/m²50.3 triệu/m²40.2 triệu/m²32.2 triệu/m²
TÂN HOÁ
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
HỒNG BÀNGĐẶNG NGUYÊN CẨN
82.9 triệu/m²41.5 triệu/m²33.2 triệu/m²26.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phú Lâm năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Lâm, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 18.432.000 đến 150.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Lâm