THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 59 dòng giá. Giá từ 61.184.000 đến 1.759.232.000 đồng/m².

Có 1 đường/khu vực và 59 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường ALEXANDRE DE RHODES (TRỌN ĐƯỜNG)
430.4 triệu/m²215.2 triệu/m²172.2 triệu/m²137.7 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường CAO BÁ QUÁT (TRỌN ĐƯỜNG)
294.1 triệu/m²147.1 triệu/m²117.6 triệu/m²94.1 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường CHU MẠNH TRINH (TRỌN ĐƯỜNG)
326.5 triệu/m²163.3 triệu/m²130.6 triệu/m²104.5 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (TRỌN ĐƯỜNG)
491.7 triệu/m²245.8 triệu/m²196.7 triệu/m²157.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH (TRỌN ĐƯỜNG)
450.8 triệu/m²225.4 triệu/m²180.3 triệu/m²144.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
CÔNG XÃ PARIS (TRỌN ĐƯỜNG)
450.8 triệu/m²225.4 triệu/m²180.3 triệu/m²144.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường ĐINH TIÊN HOÀNG: LÊ DUẪNNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
234.1 triệu/m²117 triệu/m²93.6 triệu/m²74.9 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường ĐỒNG KHỞI (TRỌN ĐƯỜNG)
687.2 triệu/m²343.6 triệu/m²274.9 triệu/m²219.9 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường ĐÔNG DU (TRỌN ĐƯỜNG)
451.7 triệu/m²225.8 triệu/m²180.7 triệu/m²144.5 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HAI BÀ TRƯNG: BẾN BẠCH ĐẰNGNGUYỄN THỊ MINH KHAI
450.8 triệu/m²225.4 triệu/m²180.3 triệu/m²144.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HAI BÀ TRƯNG: NGUYỄN THỊ MINH KHAINGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
266.5 triệu/m²133.3 triệu/m²106.6 triệu/m²85.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HẢI TRIỀU (TRỌN ĐƯỜNG)
400.6 triệu/m²200.3 triệu/m²160.2 triệu/m²128.2 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HÀM NGHI: TÔN ĐỨC THẮNGNAM KỲ KHỞI NGHĨA
429.3 triệu/m²214.7 triệu/m²171.7 triệu/m²137.4 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HÀN THUYÊN (TRỌN ĐƯỜNG)
430.4 triệu/m²215.2 triệu/m²172.2 triệu/m²137.7 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HOÀNG SA: NGUYỄN THỊ MINH KHAINGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
191.2 triệu/m²95.6 triệu/m²76.5 triệu/m²61.2 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HỒ HUẨN NGHIỆP (TRỌN ĐƯỜNG)
430.4 triệu/m²215.2 triệu/m²172.2 triệu/m²137.7 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HỒ TÙNG MẬU: HÀM NGHITÔN THẤT THIỆP
343.7 triệu/m²171.8 triệu/m²137.5 triệu/m²110 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HỒ TÙNG MẬU: VÕ VĂN KIỆTHÀM NGHI
206.1 triệu/m²103 triệu/m²82.4 triệu/m²66 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường HUỲNH THÚC KHÁNG: NGUYỄN HUỆNAM KỲ KHỞI NGHĨA
430.4 triệu/m²215.2 triệu/m²172.2 triệu/m²137.7 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường LÊ DUẨN (TRỌN ĐƯỜNG)
466.7 triệu/m²233.3 triệu/m²186.7 triệu/m²149.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường LÊ LỢI: NGUYỄN HUỆNAM KỲ KHỞI NGHĨA
687.2 triệu/m²343.6 triệu/m²274.9 triệu/m²219.9 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường LÊ THÁNH TÔN: HAI BÀ TRƯNGTÔN ĐỨC THẮNG
466.7 triệu/m²233.3 triệu/m²186.7 triệu/m²149.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường LÊ THÁNH TÔN: NAM KỲ KHỞI NGHĨAHAI BÀ TRƯNG
491.7 triệu/m²245.8 triệu/m²196.7 triệu/m²157.3 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường LÊ VĂN HƯU (TRỌN ĐƯỜNG)
266.4 triệu/m²133.2 triệu/m²106.6 triệu/m²85.2 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường LÝ TỰ TRỌNG: HAI BÀ TRƯNGTÔN ĐỨC THẮNG
365.7 triệu/m²182.8 triệu/m²146.3 triệu/m²117 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường MẠC ĐĨNH CHI: NGUYỄN DUNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
276.7 triệu/m²138.3 triệu/m²110.7 triệu/m²88.5 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường MẠC THỊ BƯỞI (TRỌN ĐƯỜNG)
470 triệu/m²235 triệu/m²188 triệu/m²150.4 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường NAM KỲ KHỞI NGHĨA: HÀM NGHINGUYỄN THỊ MINH KHAI
323.2 triệu/m²161.6 triệu/m²129.3 triệu/m²103.4 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường NAM KỲ KHỞI NGHĨA: VÕ VĂN KIỆTHÀM NGHI
368.9 triệu/m²184.4 triệu/m²147.6 triệu/m²118 triệu/m²
Phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn
ODTỞ đô thị
Đường NGÔ ĐỨC KẾ (TRỌN ĐƯỜNG)
409.9 triệu/m²204.9 triệu/m²164 triệu/m²131.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Sài Gòn năm 2026

Khu vực:
Phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 61.184.000 đến 1.759.232.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.