THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Thọ, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Thọ, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 18.688.000 đến 210.600.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
3 THÁNG 2
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHMINH PHỤNG
182.3 triệu/m²91.2 triệu/m²72.9 triệu/m²58.3 triệu/m²
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
61 ĐỘI CUNGBÌNH THỚI
91.2 triệu/m²45.6 triệu/m²36.5 triệu/m²29.2 triệu/m²
BÌNH THỚI
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHMINH PHỤNG
121.5 triệu/m²60.8 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thịToàn tuyến101.7 triệu/m²50.9 triệu/m²40.7 triệu/m²32.5 triệu/m²
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
93.2 triệu/m²46.6 triệu/m²37.3 triệu/m²29.8 triệu/m²
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÃNH BINH THĂNGNHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
70.2 triệu/m²35.1 triệu/m²28.1 triệu/m²22.5 triệu/m²
ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN THỊ NHỎ
124.6 triệu/m²62.3 triệu/m²49.8 triệu/m²39.9 triệu/m²
3 THÁNG 2
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ ĐẠI HÀNH
182.3 triệu/m²91.2 triệu/m²72.9 triệu/m²58.3 triệu/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIALÝ THƯỜNG KIỆT
153.5 triệu/m²76.8 triệu/m²61.4 triệu/m²49.1 triệu/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN THỊ NHỎ
153.5 triệu/m²76.8 triệu/m²61.4 triệu/m²49.1 triệu/m²
HUYỆN TOẠI
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
77 triệu/m²38.5 triệu/m²30.8 triệu/m²24.6 triệu/m²
LÃNH BINH THĂNG
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2BÌNH THỚI
143.4 triệu/m²71.7 triệu/m²57.4 triệu/m²45.9 triệu/m²
LÊ ĐẠI HÀNH
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2BÌNH THỚI
202.5 triệu/m²101.3 triệu/m²81 triệu/m²64.8 triệu/m²
LÊ THỊ BẠCH CÁT
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
96.4 triệu/m²48.2 triệu/m²38.6 triệu/m²30.8 triệu/m²
LÊ TUNG
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
58.4 triệu/m²29.2 triệu/m²23.4 triệu/m²18.7 triệu/m²
LỮ GIA
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN THỊ NHỎ
210.6 triệu/m²105.3 triệu/m²84.2 triệu/m²67.4 triệu/m²
LÒ SIÊU
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
QUÂN SỰ3 THÁNG 2
93.6 triệu/m²46.8 triệu/m²37.4 triệu/m²30 triệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
THIÊN PHƯỚCNGUYỄN CHÍ THANH
210.6 triệu/m²105.3 triệu/m²84.2 triệu/m²67.4 triệu/m²
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
BÌNH THỚITHIÊN PHƯỚC
105.3 triệu/m²52.6 triệu/m²42.1 triệu/m²33.7 triệu/m²
QUÂN SỰ
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
72.3 triệu/m²36.1 triệu/m²28.9 triệu/m²23.1 triệu/m²
THIÊN PHƯỚC
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)LÝ THƯỜNG KIỆT
97.7 triệu/m²48.9 triệu/m²39.1 triệu/m²31.3 triệu/m²
TÔN THẤT HIỆP
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
137.7 triệu/m²68.8 triệu/m²55.1 triệu/m²44.1 triệu/m²
TỔNG LUNG
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
62.6 triệu/m²31.3 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²
TUỆ TĨNH
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
121.5 triệu/m²60.8 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phú Thọ năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Thọ, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 18.688.000 đến 210.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Thọ