THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 23 dòng giá. Giá từ 20.736.000 đến 129.600.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 23 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
NGHIÊM TOẢN
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
THOẠI NGỌC HẦUCUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
64.8 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²20.7 triệu/m²
ÂU CƠ
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỊNH ĐÌNH TRỌNGLŨY BÁN BÍCH
97.2 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²31.1 triệu/m²
BÙI CẦM HỔ
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
64.8 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²20.7 triệu/m²
CAO VĂN NGỌC
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
72.9 triệu/m²36.5 triệu/m²29.2 triệu/m²23.3 triệu/m²
ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
64.8 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²20.7 triệu/m²
KÊNH TÂN HÓA
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
LŨY BÁN BÍCHÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
81 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²
HÒA BÌNH
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
KHUÔNG VIỆTLŨY BÁN BÍCH
109.4 triệu/m²54.7 triệu/m²43.8 triệu/m²35 triệu/m²
HOÀNG XUÂN NHỊ
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
77 triệu/m²38.5 triệu/m²30.8 triệu/m²24.6 triệu/m²
HUỲNH VĂN CHÍNH
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
81 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²
HUỲNH THIỆN LỘC
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
81 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²
KHUÔNG VIỆT
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
89.9 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²28.8 triệu/m²
LÊ NGÃ
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
71.3 triệu/m²35.6 triệu/m²28.5 triệu/m²22.8 triệu/m²
LÊ QUÁT
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
67.2 triệu/m²33.6 triệu/m²26.9 triệu/m²21.5 triệu/m²
LƯƠNG ĐẮC BẰNG
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
81 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²
LŨY BÁN BÍCH
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
129.6 triệu/m²64.8 triệu/m²51.8 triệu/m²41.5 triệu/m²
NGHIÊM TOẢN
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
LŨY BÁN BÍCHCUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
77 triệu/m²38.5 triệu/m²30.8 triệu/m²24.6 triệu/m²
NGUYỄN MINH CHÂU
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
77 triệu/m²38.5 triệu/m²30.8 triệu/m²24.6 triệu/m²
NGUYỄN NGHIÊM
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
64.8 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²20.7 triệu/m²
NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
64.8 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²20.7 triệu/m²
TÂN THÀNH
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
77.8 triệu/m²38.9 triệu/m²31.1 triệu/m²24.9 triệu/m²
THOẠI NGỌC HẦU
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
ÂU CƠLŨY BÁN BÍCH
103.7 triệu/m²51.9 triệu/m²41.5 triệu/m²33.2 triệu/m²
TRỊNH ĐÌNH THẢO
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
85.1 triệu/m²42.5 triệu/m²34 triệu/m²27.2 triệu/m²
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
Phường Tân Phú
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
81.8 triệu/m²40.9 triệu/m²32.7 triệu/m²26.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân Phú năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 20.736.000 đến 129.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Phú