THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Huế 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Huế năm 2026, gồm 39 xã/phường có dữ liệu và 1.993 dòng bảng giá. Giá từ 60.000 đến 51.800.000 đồng/m².

Có 39 xã/phường và 1.993 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
A Biah
Xã A Lưới 2
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4Đến sông Tà Rình
680.000/m²280.000/m²160.000/m²70.000/m²
A Đon
Xã A Lưới 2
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)Cầu Hồng Quảng
620.000/m²270.000/m²140.000/m²60.000/m²
A Lơn
Xã Khe Tre
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)Hết đường
940.000/m²540.000/m²310.000/m²180.000/m²
A Sáp
Xã A Lưới 2
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
960.000/m²410.000/m²230.000/m²110.000/m²
A Sáp
Xã A Lưới 2
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
1.4 triệu/m²640.000/m²380.000/m²2 triệu/m²
Ăm Mật
Xã A Lưới 2
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
1.3 triệu/m²590.000/m²340.000/m²190.000/m²
An Dương Vương
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cống Bạc IGiáp phường Thanh Thủy
20.5 triệu/m²11.5 triệu/m²7.6 triệu/m²4.9 triệu/m²
An Dương Vương
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Hồ Đắc DiCống Bạc I
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cống Bạc IGiáp phường Thanh Thủy
7.6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Dương Văn AnNguyễn Công Trứ
51.8 triệu/m²29 triệu/m²19.2 triệu/m²12.4 triệu/m²
Bạch Đằng
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Cầu Đông Ba (cầu Đen)Lê Đình Chinh
10.6 triệu/m²5.9 triệu/m²3.9 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bạch Đằng
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Lê Đình ChinhXuống bến đò Thế Lại
6.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Bùi Điền
Phường Kim Trà
ODTỞ đô thị
Nhà ông DiêuRanh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn
4.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Cầu Lòn đường sắtHuyền Trân Công Chúa
15.6 triệu/m²8.8 triệu/m²5.8 triệu/m²3.7 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Cầu Long ThọĐầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Huyền Trân Công ChúaCầu Long Thọ
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bùi Thiện Ngộ
Phường Hương Thủy
ODTỞ đô thị
Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi)Vân Dương
2 triệu/m²1.1 triệu/m²740.000/m²420.000/m²
Bùi Thức Kiên
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Phan Tấn HuỳnhHết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²760.000/m²
Bửu Kế
Phường Hương Trà
ODTỞ đô thị
Hói giáp chùa làng Văn XáHói cửa khâu
3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²880.000/m²
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành
Phường Hương Thủy
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy)Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành
Phường Hương Thủy
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa)Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành
Phường Hương Thủy
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh)Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Cách mạng tháng 8
Phường Hương Trà
ODTỞ đô thị
Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)Cầu An Lỗ
7.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
Cao Bá Quát
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Chí ThanhPhùng Khắc Khoan
10.6 triệu/m²5.9 triệu/m²3.9 triệu/m²2.5 triệu/m²
Cao Văn Khánh
Phường Hương An
ODTỞ đô thị
Cầu Cổ BưuLý Thần Tông
2 triệu/m²1.1 triệu/m²750.000/m²460.000/m²
Châu Sơn
Phường Hương Thủy
ODTỞ đô thị
Nhà ông DuyênNhà ông Quân
1.2 triệu/m²680.000/m²440.000/m²250.000/m²
Chi Lăng
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Cầu Chợ DinhKéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
6.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Chi Lăng
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Hồ Xuân HươngCầu Chợ Dinh
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Chi Lăng
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi DâuNgô Nhân Tịnh
6.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Chi Lăng
Phường Phú Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Bỉnh KhiêmHồ Xuân Hương
15.6 triệu/m²8.8 triệu/m²5.8 triệu/m²3.7 triệu/m²

Bảng giá đất Huế năm 2026

Khu vực:
Huế.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000 đến 51.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Huế