THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Vang, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Vang, Huế năm 2026, gồm 48 đường/khu vực có dữ liệu và 58 dòng giá. Giá từ 270.000 đến 1.300.000 đồng/m².

Có 48 đường/khu vực và 58 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến590.000/m²420.000/m²290.000/m²—
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến650.000/m²460.000/m²320.000/m²—
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến650.000/m²460.000/m²320.000/m²—
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến650.000/m²460.000/m²320.000/m²—
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến590.000/m²420.000/m²290.000/m²—
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến590.000/m²420.000/m²290.000/m²—
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ TramCầu Phú Thứ
1.1 triệu/m²710.000/m²520.000/m²420.000/m²
Mai Bá Trai
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)Đường Phạm Văn Điền
780.000/m²520.000/m²370.000/m²340.000/m²
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi TrắngNgã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
970.000/m²630.000/m²440.000/m²370.000/m²
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiNgã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Huỳnh Khái – Hồ Đắc TrungGiáp đường Viễn Trình
970.000/m²630.000/m²440.000/m²370.000/m²
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm cuối khu công nghiệpNgã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi TrắngNgã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
970.000/m²630.000/m²440.000/m²370.000/m²
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi TrắngĐường Phạm Văn Điển
780.000/m²520.000/m²370.000/m²340.000/m²
Bùi Xuân Trưởng
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C)Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
670.000/m²480.000/m²350.000/m²320.000/m²
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cưKhu dân cư
570.000/m²380.000/m²320.000/m²270.000/m²
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam)Giáp xã Phú Gia (cũ)
830.000/m²540.000/m²390.000/m²350.000/m²
Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Thúc TềGiáp đường Hồ Đắc Trung
970.000/m²630.000/m²440.000/m²330.000/m²
Đặng Lế
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C)Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
670.000/m²480.000/m²350.000/m²320.000/m²
Đỗ Đăng Tuyển
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trường SaPhá (Âu thuyền Lương Viện)
670.000/m²480.000/m²350.000/m²320.000/m²
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp xã Phú Xuân (cũ)Đường Trường Sa – Tây Hồ
830.000/m²540.000/m²390.000/m²350.000/m²
Hồ Đắc Đệ
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1)Đường Tạ Quang Cự
780.000/m²520.000/m²370.000/m²340.000/m²
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Đỗ Quỳnh
970.000/m²630.000/m²440.000/m²330.000/m²
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
970.000/m²630.000/m²440.000/m²370.000/m²
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Hồ Đắc Trung
970.000/m²630.000/m²440.000/m²370.000/m²
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Xã Phú Vang
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây HồGiáp đường Hồ Đức Trung
1.3 triệu/m²850.000/m²590.000/m²460.000/m²

Bảng giá đất Xã Phú Vang năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Vang, Huế.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 270.000 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Vang