Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 290.000/m² | — |
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 320.000/m² | — |
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 320.000/m² | — |
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 320.000/m² | — |
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 290.000/m² | — |
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 290.000/m² | — |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ TramCầu Phú Thứ | | 710.000/m² | 520.000/m² | 420.000/m² |
Mai Bá Trai | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)Đường Phạm Văn Điền | | 520.000/m² | 370.000/m² | 340.000/m² |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi TrắngNgã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ | | 630.000/m² | 440.000/m² | 370.000/m² |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiNgã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | ONT Đất ở tại nông thôn | Huỳnh Khái – Hồ Đắc TrungGiáp đường Viễn Trình | | 630.000/m² | 440.000/m² | 370.000/m² |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm cuối khu công nghiệpNgã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi TrắngNgã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | | 630.000/m² | 440.000/m² | 370.000/m² |
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi TrắngĐường Phạm Văn Điển | | 520.000/m² | 370.000/m² | 340.000/m² |
Bùi Xuân Trưởng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C)Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) | | 480.000/m² | 350.000/m² | 320.000/m² |
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cưKhu dân cư | | 380.000/m² | 320.000/m² | 270.000/m² |
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam)Giáp xã Phú Gia (cũ) | | 540.000/m² | 390.000/m² | 350.000/m² |
Dương Quang Đấu (Nội thị 12) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Thúc TềGiáp đường Hồ Đắc Trung | | 630.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² |
Đặng Lế | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C)Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) | | 480.000/m² | 350.000/m² | 320.000/m² |
Đỗ Đăng Tuyển | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trường SaPhá (Âu thuyền Lương Viện) | | 480.000/m² | 350.000/m² | 320.000/m² |
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Phú Xuân (cũ)Đường Trường Sa – Tây Hồ | | 540.000/m² | 390.000/m² | 350.000/m² |
Hồ Đắc Đệ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1)Đường Tạ Quang Cự | | 520.000/m² | 370.000/m² | 340.000/m² |
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Đỗ Quỳnh | | 630.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | | 630.000/m² | 440.000/m² | 370.000/m² |
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Hồ Đắc Trung | | 630.000/m² | 440.000/m² | 370.000/m² |
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây HồGiáp đường Hồ Đức Trung | | 850.000/m² | 590.000/m² | 460.000/m² |