Bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 99 đường/khu vực và 134 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến46.000/m²40.000/m²
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
NNNĐất trồng cây hằng năm (lúa và cây hằng năm khác)Toàn tuyến400.000/m²35.000/m²
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ởToàn tuyến990.000/m²690.000/m²400.000/m²
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
RSXĐất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộToàn tuyến8.000/m²6.900/m²
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến282.100/m²552.000/m²320.000/m²
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ở
thửa số 29 tờ bản để số 6l Thửa số 39tờ bản đô số 97
660.000/m²520.000/m²3.9 triệu/m²260.000/m²
" Tinh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đèn giáp Tô dân
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
phố Đông
3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²
(nhà ông Nguyễn Xuân Chớ).
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến360.000/m²328.000/m²3 triệu/m²
(nhà ônz Nguyễn Xuân Chớ)
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệpToàn tuyến205.000/m²190.000/m²
[ 18 [Tuyến Šc nổi từ Quốc lộ xóm
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ở
1}
520.000/m²450.000/m²
[ 2L Tuyến nội từ Quốc lệ 49B đến cuối xóm Tân An
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ởToàn tuyến4.3 triệu/m²39.000/m²
[ —32— Tuyên nội từ Quốc lộ 49B đến chợ Cân Gai cũ
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ở
LỆ
820.000/m²
[_ Công (cũ)
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến258.000/m²
[Quốc (49B đến cuối xóm Am
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệpToàn tuyến410.000/m²195.000/m²
[Tuyến nổi từ Quốc lộ 49B dến chỗi xòm Cũ
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ
mm"
3.4 triệu/m²312.000/m²
§ Hải Phú
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệp
cũ) bản đỗ sô73 (56 cũ))
330.000/m²195.000/m²130.000/m²
§ Hải Phú
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệp
Thừa đất số 430 tờ bản đề số S3 (49 Tuyên đườngHải Đông { Thửa 56 từ
265.000/m²
09 đến thửa đất số 215, tờ bán đỗ số 14)
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến570.000/m²270.000/m²
13 |Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, từ bản đỗ số 69
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
(12 cũ)
270.000/m²2.5 triệu/m²228.000/m²
13. |Tnương Như đến thửa đất số 31, tờ bản đỗ số 69 (12
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ở
cñ}
450.000/m²410.000/m²380.000/m²
13. |Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, từ bản đề số 68 (12
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệp
cũ)
225.000/m²
16_ [Tuyến nối từ Quốc là 49B đến cuối Tổ Đân phố Cương
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ởToàn tuyến430.000/m²390.000/m²
17 lộ 49B đến cuôi Am.
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ởToàn tuyến820.000/m²
18 |Tuyến nổi từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Mới
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
258.000/m²
19 |Tuyển nổi từ Quốc lộ 49B đến cuỗi xóm Cũ
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ởToàn tuyến820.000/m²430.000/m²
20 |Tuyển nổi từ Quốc tô 49B đến cuối xóm Tân
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến3.4 triệu/m²312.000/m²
20__ [Tuyển xóm Cũ
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến258.000/m²234.000/m²
22_ [Tuyến Quốc đến
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
4.200/m²2.3 triệu/m²
24 |đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202,
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệp
tờ bản
435.000/m²255.000/m²210.000/m²
24 |đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Ám (từ thừa đất số 202,
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
ODTĐất ở
tờ bản.
870.000/m²510.000/m²4.2 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phong Quảng