THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế năm 2026, gồm 20 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 110.000 đến 990.000 đồng/m².

Có 20 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Điền Hải
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
840.000/m²660.000/m²490.000/m²340.000/m²
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến950.000/m²500.000/m²450.000/m²—
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến870.000/m²510.000/m²420.000/m²—
Cao Hữu Đính
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ)Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
990.000/m²690.000/m²500.000/m²400.000/m²
Điền Hải
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
660.000/m²520.000/m²390.000/m²260.000/m²
Hải Đông
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
450.000/m²390.000/m²260.000/m²180.000/m²
Hải Nhuận
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ)Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
750.000/m²600.000/m²440.000/m²300.000/m²
Hải Phú
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ)Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
660.000/m²530.000/m²390.000/m²260.000/m²
Hải Thành
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ)Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
450.000/m²390.000/m²260.000/m²180.000/m²
Hải Thế
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
450.000/m²390.000/m²260.000/m²180.000/m²
Minh Hương
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ))Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
270.000/m²160.000/m²130.000/m²110.000/m²
Phong Hải
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ)Giáp biển Phong Hải cũ
750.000/m²600.000/m²480.000/m²300.000/m²
Thế Chí Đông
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thị
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ)Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
600.000/m²500.000/m²400.000/m²240.000/m²
Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến750.000/m²600.000/m²480.000/m²—
Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến560.000/m²490.000/m²370.000/m²—
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến450.000/m²410.000/m²380.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Mới
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến820.000/m²430.000/m²390.000/m²—
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến870.000/m²510.000/m²420.000/m²—
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến950.000/m²580.000/m²450.000/m²—
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến870.000/m²510.000/m²420.000/m²—
Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến360.000/m²250.000/m²——
Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn.
Phường Phong Quảng
ODTỞ đô thịToàn tuyến360.000/m²250.000/m²——

Bảng giá đất Phường Phong Quảng năm 2026

Khu vực:
Phường Phong Quảng, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 110.000 đến 990.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phong Quảng