| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 26.000/m² | — | — |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | Toàn tuyến | | 200.000/m² | — | — |
| Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ | Toàn tuyến | | — | — | — |
10 |ranh địa giới hành chính xã Nam Đông xã Long Quảng | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | vả đoạn từ | | 90.000/m² | 65.000/m² | — |
10 |ranh địa giới hành chỉnh xã Nam Đông xã Long Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | vả đoạn từ | | 144.000/m² | 1 triệu/m² | — |
11 |ranh địa giới hành chỉnh xã Nam Đông xã Long Quảng | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | và đoạn từ | | 90.000/m² | 65.000/m² | — |
15 |Trần Ngắn thân 11 | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 96.000/m² | — | — |
15 |TrằnNgân thôn | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
5 |Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | xã Nam | | 150.000/m² | 110.000/m² | — |
5 |Đoạn từng# ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | xã Nam | | — | — | — |
cạnh sân bỏng Nam Đôn; | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 65.000/m² | — |
Đean tử sân bóng Nam Đông đến ngã ba cây số 0 | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | — | 2.5 triệu/m² | — | — |
đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 80.000/m² | 35.000/m² | — |
đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đoan từ cầu Nông trường đến sân bỏng | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | — | 360.000/m² | — | — |
Đoạn từ ncã ba Khe tre đến cầu Nông trườn | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoan từ ngã bạ cậy số 0 đến nhà ông Hỗ Văn Chín | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 12.000/m² | 152.000/m² | — |
Đoạn từ sẵn bóng Nam Đông đên ba cây số Ô | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 155.000/m² | — | — |
'Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhả ông Hải) đến cầu | Đất thương mại, dịch vụ | Hương Hòa | | — | 160.000/m² | — |
Đoạn tuyển đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | lệ 14B cạnh | — | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đoantừ cầu Nông trường đến sân báng Nam Đôn | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | } | | 170.000/m² | — | — |
Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | — | 240.000/m² | 176.000/m² | — |
II. Các vùng còn lại | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
II. Các vùng còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | LT | | — | 1.1 triệu/m² | — |
'Khe Tre (đến nhà ônz Nguyễn Văn Ởi) | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 336.000/m² | 1.8 triệu/m² | — |
L__14__ ]Đoan từ Câu Nam Đông (cũ) đến cầu Trân Đức Lượng | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | — | 95.000/m² | — | — |
Nam Đông | Đất thương mại, dịch vụ | ` | | 272.000/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Poan ba Khe tre đến cầu Nông trườn | Đất thương mại, dịch vụ | } | | — | 2.1 triệu/m² | — |
Poan từ Cầu Nam Đôn: (cũ) đến câu Trần Đức Lương | Đất thương mại, dịch vụ | Km... | | — | 104.000/m² | — |
ranh địa giới hành chính xấ Nam Đông xã Long Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | và đoạn tử: | | 144.000/m² | 104.000/m² | — |