Dạ Lê | ODT Ở đô thị | Cầu ông BangNgã ba đường vào nhà máy Vi Sinh | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Dạ Lê | ODT Ở đô thị | Ngã ba đường vào nhà máy Vi SinhDốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Đại Giang | ODT Ở đô thị | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ)Tỉnh lộ 3 | | 680.000/m² | 440.000/m² | 250.000/m² |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.9 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — |
Dương Thiệu Tước | ODT Ở đô thị | Chân Cầu VượtCổng nhà máy Dệt May | | 3.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Dương Thiệu Tước | ODT Ở đô thị | Cổng Nhà máy Dệt mayTrưng Nữ Vương | | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Khúc Thừa Dụ | ODT Ở đô thị | Hà Thọ LộcVõ Trọng Bình | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Nguyễn Duy Cung | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngGiáp Cống ông Chức | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Cầu bản (Họ Lê Bá)Giáp ranh giới phường Hương Thủy | | 6.6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Cầu Vuợt Thủy DươngCầu bản (Họ Lê Bá) | | 8.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Nguyễn Văn Chính | ODT Ở đô thị | Ngô Thế VinhHồ Biểu Chánh | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Nguyễn Viết Xuân | ODT Ở đô thị | Ngô Thế VinhTrưng Nữ Vương | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Nguyễn Viết Xuân | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngTôn Thất Sơn | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Phùng Lưu | ODT Ở đô thị | Cầu Thanh DạSân Golf | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Phùng Lưu | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngCầu Thanh Dạ | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Phùng Quán | ODT Ở đô thị | Kiệt 60 Phùng QuánĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Phùng Quán | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngKiệt 60 Phùng Quán | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Tỉnh lộ 3 | ODT Ở đô thị | Am Cây Dành Tỉnh lộ 3Cầu Phương Nam xã Phú Hồ | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Tôn Thất Sơn | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Trưng Nữ Vương | ODT Ở đô thị | Hoàn Minh GiámTôn Thất Sơn | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Trưng Nữ Vương | ODT Ở đô thị | Tôn Thất SơnRanh giới phường Hương Thủy | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | — |
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) đến Cầu Sam | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |