THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thanh Thủy, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thanh Thủy, Huế năm 2026, gồm 87 đường/khu vực có dữ liệu và 115 dòng giá. Giá từ 250.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Có 87 đường/khu vực và 115 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Dạ Lê
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu ông BangNgã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Dạ Lê
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Ngã ba đường vào nhà máy Vi SinhDốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Đại Giang
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ)Tỉnh lộ 3
1.2 triệu/m²680.000/m²440.000/m²250.000/m²
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến10.9 triệu/m²6.9 triệu/m²4.8 triệu/m²—
Dương Thiệu Tước
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Chân Cầu VượtCổng nhà máy Dệt May
6.3 triệu/m²3.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²
Dương Thiệu Tước
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Cổng Nhà máy Dệt mayTrưng Nữ Vương
4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²1 triệu/m²
Khúc Thừa Dụ
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Hà Thọ LộcVõ Trọng Bình
3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²760.000/m²
Nguyễn Duy Cung
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Trưng Nữ VươngGiáp Cống ông Chức
2 triệu/m²1.1 triệu/m²740.000/m²420.000/m²
Nguyễn Tất Thành
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu bản (Họ Lê Bá)Giáp ranh giới phường Hương Thủy
11.5 triệu/m²6.6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Nguyễn Tất Thành
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu Vuợt Thủy DươngCầu bản (Họ Lê Bá)
15.6 triệu/m²8.9 triệu/m²5.8 triệu/m²3.3 triệu/m²
Nguyễn Văn Chính
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Ngô Thế VinhHồ Biểu Chánh
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Nguyễn Viết Xuân
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Ngô Thế VinhTrưng Nữ Vương
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Nguyễn Viết Xuân
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Trưng Nữ VươngTôn Thất Sơn
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Phùng Lưu
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu Thanh DạSân Golf
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Phùng Lưu
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Trưng Nữ VươngCầu Thanh Dạ
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Phùng Quán
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Kiệt 60 Phùng QuánĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Phùng Quán
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Trưng Nữ VươngKiệt 60 Phùng Quán
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Tỉnh lộ 3
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Am Cây Dành Tỉnh lộ 3Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
1.5 triệu/m²850.000/m²550.000/m²320.000/m²
Tôn Thất Sơn
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Trưng Nữ VươngĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Trưng Nữ Vương
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Hoàn Minh GiámTôn Thất Sơn
3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²760.000/m²
Trưng Nữ Vương
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thị
Tôn Thất SơnRanh giới phường Hương Thủy
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến5.2 triệu/m²3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²—
Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²840.000/m²—
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) đến Cầu Sam
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Phường Thanh Thủy
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.1 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²—

Bảng giá đất Phường Thanh Thủy năm 2026

Khu vực:
Phường Thanh Thủy, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 250.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thanh Thủy