THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phong Điền, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phong Điền, Huế năm 2026, gồm 80 đường/khu vực có dữ liệu và 98 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 5.100.000 đồng/m².

Có 80 đường/khu vực và 98 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội thị phía Tây
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Km01+500 (nhà ông Tuấn)Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
1.1 triệu/m²660.000/m²550.000/m²440.000/m²
Đường số 1
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Đường Phong ThuĐình làng Đông Lái
310.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Đường số 2
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Đường sắtNhà máy gạch Phong Thu
310.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Đường số 3
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Đường sắtNhà ông Nguyễn Đình Sinh
310.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Hải Thanh
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Đất đỏĐến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
1.2 triệu/m²720.000/m²600.000/m²480.000/m²
Hải Thanh
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)Đường Ô Lâu
1.1 triệu/m²660.000/m²550.000/m²440.000/m²
Hiền An 2
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17BNhà ông Nguyễn Phúc
270.000/m²160.000/m²130.000/m²110.000/m²
Hiền Lương
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Đông DuĐịa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
1.2 triệu/m²720.000/m²600.000/m²480.000/m²
Hiền Lương
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền)Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
310.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Hiền Lương
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Phò TrạchVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Hiền Lương
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà MỹĐịa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
1.2 triệu/m²720.000/m²600.000/m²480.000/m²
Nguyễn Thị Huyên
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Nhà ông Nguyễn SỹHết địa giới hành chính phường Phong Điền
310.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Nguyễn Thị Huyên
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Ranh giới thị trấn phường Phong ĐiềnNhà ông Nguyễn Sỹ
500.000/m²300.000/m²250.000/m²200.000/m²
Nguyễn Thị Huyên
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
1.2 triệu/m²720.000/m²600.000/m²480.000/m²
Ô Lâu
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Đất ĐỏĐến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
1.5 triệu/m²900.000/m²750.000/m²600.000/m²
Ô Lâu
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ)Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
310.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Ô Lâu
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền
1.5 triệu/m²900.000/m²750.000/m²600.000/m²
Phan Thị Con
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Phong ThuHết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
370.000/m²220.000/m²180.000/m²150.000/m²
Phò Trạch
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Chu Cẩm PhongHết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền)
5.1 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Vân Trạch Hòa
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Trục đường B11-B8Chu Cẩm Phong
1.5 triệu/m²900.000/m²750.000/m²600.000/m²
A Đon
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Cách tỉnh lộ 9 100mNhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
360.000/m²220.000/m²180.000/m²140.000/m²
Bến Củi
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Cầu Bến CủiCầu Bến Củi qua Cổ Xuân
350.000/m²210.000/m²170.000/m²140.000/m²
Bình An
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Ngã 3 vào đường 71Cầu Khe Đá
500.000/m²300.000/m²250.000/m²200.000/m²
Bùi Dục Tài
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Phò TrạchĐặng Văn Hòa
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Các trục đường còn lại
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thịToàn tuyến900.000/m²540.000/m²450.000/m²360.000/m²
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.3 triệu/m²780.000/m²650.000/m²520.000/m²
Cao Hữu Dực
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6Đặng Văn Hòa
1.3 triệu/m²780.000/m²650.000/m²520.000/m²
Cao Hữu Duyệt
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Nguyễn Thị HuyênĐến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
1.3 triệu/m²780.000/m²650.000/m²520.000/m²
Chu Cẩm Phong
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Phò TrạchVăn Lang
2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²920.000/m²
Cổ Xuân
Phường Phong Điền
ODTỞ đô thị
Nhà ông UẩnNhà ông Hữu
160.000/m²100.000/m²80.000/m²60.000/m²

Bảng giá đất Phường Phong Điền năm 2026

Khu vực:
Phường Phong Điền, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000 đến 5.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phong Điền