Đường nội thị phía Tây | ODT Ở đô thị | Km01+500 (nhà ông Tuấn)Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | | 660.000/m² | 550.000/m² | 440.000/m² |
Đường số 1 | ODT Ở đô thị | Đường Phong ThuĐình làng Đông Lái | | 190.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Đường số 2 | ODT Ở đô thị | Đường sắtNhà máy gạch Phong Thu | | 190.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Đường số 3 | ODT Ở đô thị | Đường sắtNhà ông Nguyễn Đình Sinh | | 190.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Hải Thanh | ODT Ở đô thị | Đất đỏĐến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Hải Thanh | ODT Ở đô thị | Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)Đường Ô Lâu | | 660.000/m² | 550.000/m² | 440.000/m² |
Hiền An 2 | ODT Ở đô thị | Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17BNhà ông Nguyễn Phúc | | 160.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² |
Hiền Lương | ODT Ở đô thị | Đông DuĐịa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Hiền Lương | ODT Ở đô thị | Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền)Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) | | 190.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Hiền Lương | ODT Ở đô thị | Phò TrạchVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Hiền Lương | ODT Ở đô thị | Vị trí 500 mét hướng đi Hoà MỹĐịa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Nguyễn Thị Huyên | ODT Ở đô thị | Nhà ông Nguyễn SỹHết địa giới hành chính phường Phong Điền | | 190.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Nguyễn Thị Huyên | ODT Ở đô thị | Ranh giới thị trấn phường Phong ĐiềnNhà ông Nguyễn Sỹ | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Nguyễn Thị Huyên | ODT Ở đô thị | Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Ô Lâu | ODT Ở đô thị | Đất ĐỏĐến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
Ô Lâu | ODT Ở đô thị | Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ)Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) | | 190.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Ô Lâu | ODT Ở đô thị | Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
Phan Thị Con | ODT Ở đô thị | Phong ThuHết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu | | 220.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² |
Phò Trạch | ODT Ở đô thị | Chu Cẩm PhongHết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền) | | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Vân Trạch Hòa | ODT Ở đô thị | Trục đường B11-B8Chu Cẩm Phong | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
A Đon | ODT Ở đô thị | Cách tỉnh lộ 9 100mNhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long | | 220.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² |
Bến Củi | ODT Ở đô thị | Cầu Bến CủiCầu Bến Củi qua Cổ Xuân | | 210.000/m² | 170.000/m² | 140.000/m² |
Bình An | ODT Ở đô thị | Ngã 3 vào đường 71Cầu Khe Đá | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Bùi Dục Tài | ODT Ở đô thị | Phò TrạchĐặng Văn Hòa | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Các trục đường còn lại | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 450.000/m² | 360.000/m² |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 780.000/m² | 650.000/m² | 520.000/m² |
Cao Hữu Dực | ODT Ở đô thị | Vị trí giao với Tỉnh lộ 6Đặng Văn Hòa | | 780.000/m² | 650.000/m² | 520.000/m² |
Cao Hữu Duyệt | ODT Ở đô thị | Nguyễn Thị HuyênĐến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) | | 780.000/m² | 650.000/m² | 520.000/m² |
Chu Cẩm Phong | ODT Ở đô thị | Phò TrạchVăn Lang | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 920.000/m² |
Cổ Xuân | ODT Ở đô thị | Nhà ông UẩnNhà ông Hữu | | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |