THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường An Cựu, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường An Cựu, Huế năm 2026, gồm 65 đường/khu vực có dữ liệu và 77 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 38.900.000 đồng/m².

Có 65 đường/khu vực và 77 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
An Dương Vương
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cống Bạc IGiáp phường Thanh Thủy
20.5 triệu/m²11.5 triệu/m²7.6 triệu/m²4.9 triệu/m²
An Dương Vương
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Hồ Đắc DiCống Bạc I
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cống Bạc IGiáp phường Thanh Thủy
7.6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đặng Văn Ngữ
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cầu đường Tôn Quang PhiệtTrường Chinh (Cầu Kiểm Huệ)
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Hải Triều
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cầu Tam TâyGiáp phường Thanh Thủy
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Hồ Đắc Di
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Nguyễn Khánh ToànVõ Văn Kiệt
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt (cũ)
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Nguyễn Duy TrinhVõ Nguyên Giáp
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn)
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Khu Đô thị Phú Mỹ AnKhu tái định cư
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt (mới)
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Nguyễn Duy TrinhGiáp phường Thanh Thủy
20.5 triệu/m²11.5 triệu/m²7.6 triệu/m²4.9 triệu/m²
Lương Văn Can
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Đường sắtDuy Tân
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Ngự Bình
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Nguyễn Khoa ChiêmĐiện Biên Phủ
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Tam Thai
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Hoàng Thị LoanThiên Thai
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Tôn Quang Phiệt
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cầu Tam TâyGiáp phường Thanh Thủy
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Tôn Thất Cảnh
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cầu Nhất ĐôngHết đường (cả 02 nhánh)
4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Trường Chinh
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Lê MinhHoàng Quốc Việt
38.9 triệu/m²21.8 triệu/m²14.4 triệu/m²9.3 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Thiên ThaiCầu Lim 2
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
An Dương Vương
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Hùng Vương - Ngự BìnhHồ Đắc Di
38.9 triệu/m²21.8 triệu/m²14.4 triệu/m²9.3 triệu/m²
An Thủy
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Phan AnhNguyễn Duy Trinh
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Âu Lạc
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Hải TriềuAn Dương Vương
19.3 triệu/m²10.8 triệu/m²7.1 triệu/m²4.6 triệu/m²
Châu Chữ
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Thiên ThaiGiáp phường Thủy Xuân
4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Duy Tân
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Trần PhúNgự Bình
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đại Cồ Việt
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Nguyễn Khoa Điệu HồngLê Trung Tông
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đại Cồ Việt 1
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Diệu Hồng
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Đại Cồ Việt 3
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Diệu Hồng
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Đại Nam
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Minh MạngChâu Chữ
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đặng Văn Ngữ
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Đầu cầu An CựuCầu đường Tôn Quang Phiệt
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Hải Triều
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Cầu An CựuCầu Tam Tây
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Hồ Đắc Di
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
An Dương VươngNguyễn Khánh Toàn
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²
Hoàng Lanh
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Võ Nguyên GiápGiáp phường Vỹ Dạ
19.3 triệu/m²10.8 triệu/m²7.1 triệu/m²4.6 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt
Phường An Cựu
ODTỞ đô thị
Trường ChinhNguyễn Duy Trinh
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường An Cựu năm 2026

Khu vực:
Phường An Cựu, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 38.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường An Cựu