anh Thủy ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 200.000/m² | — | — |
Các luyện chính của các thôn còn lại | Đất ở | Toàn tuyến | | 190.000/m² | — | — |
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang đến giáp xã Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Vang, | | 252.000/m² | — | — |
ế Các tuyến chính của các thôn côn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Giang | Đất ở | Toàn tuyến | | 910.000/m² | — | — |
L2 Tp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | TT | — | 5 triệu/m² | — | — |
Phú Vang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ì | | 294.000/m² | 210.000/m² | — |
Phú Vans) | Đất ở | Toàn tuyến | | 490.000/m² | 350.000/m² | — |
Tam Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 5.5 triệu/m² | 38.4 triệu/m² | — |
Thanh Thủy) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 420.000/m² | — | — |
Tinh lộ IDAC | Đất ở | L5 777 7 7 | | 840.000/m² | 380.000/m² | — |
Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân Phú Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 162.000/m² | — | — |
Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân Phủ Đa | Đất ở | Toàn tuyến | — | 270.000/m² | — | — |