Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 490.000/m² | 430.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 410.000/m² | 310.000/m² | — |
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 390.000/m² | — |
Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 310.000/m² | — |
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 450.000/m² | — |
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 470.000/m² | 440.000/m² | — |
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 470.000/m² | 440.000/m² | — |
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 330.000/m² | — |
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 490.000/m² | 440.000/m² | — |
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 650.000/m² | 520.000/m² | — |
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 380.000/m² | 320.000/m² | — |
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 340.000/m² | 280.000/m² | — |
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 340.000/m² | 280.000/m² | — |
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49B | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 340.000/m² | 280.000/m² | — |
Tỉnh lộ 8C | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 380.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 310.000/m² | — |
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 200.000/m² | — | — |
Vùng 2:
- Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 180.000/m² | — | — |
Vùng 3:
- Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ
- Các vị trí còn lại | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Vùng 1:
- Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện
- Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 250.000/m² | — | — |
Vùng 2:
- Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú
- Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 230.000/m² | — | — |
Vùng 3:
- Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình
- Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong
- Các vị trí còn lại | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |