THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phong Dinh, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phong Dinh, Huế năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 22 dòng giá. Giá từ 170.000 đến 730.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 22 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến610.000/m²490.000/m²430.000/m²—
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến510.000/m²410.000/m²310.000/m²—
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến650.000/m²460.000/m²390.000/m²—
Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến410.000/m²330.000/m²310.000/m²—
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến660.000/m²540.000/m²450.000/m²—
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến580.000/m²470.000/m²440.000/m²—
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến580.000/m²470.000/m²440.000/m²—
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến500.000/m²400.000/m²330.000/m²—
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến600.000/m²490.000/m²440.000/m²—
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến730.000/m²650.000/m²520.000/m²—
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến470.000/m²380.000/m²320.000/m²—
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến420.000/m²340.000/m²280.000/m²—
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến420.000/m²340.000/m²280.000/m²—
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49B
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến420.000/m²340.000/m²280.000/m²—
Tỉnh lộ 8C
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến470.000/m²380.000/m²320.000/m²—
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến410.000/m²330.000/m²310.000/m²—
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến230.000/m²200.000/m²——
Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến200.000/m²180.000/m²——
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lại
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến170.000/m²———
Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến290.000/m²250.000/m²——
Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến250.000/m²230.000/m²——
Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lại
Phường Phong Dinh
ODTỞ đô thịToàn tuyến170.000/m²———

Bảng giá đất Phường Phong Dinh năm 2026

Khu vực:
Phường Phong Dinh, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 170.000 đến 730.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phong Dinh