THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phong Phú, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phong Phú, Huế năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 35 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 35 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đại Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcĐến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Điền Hòa
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Thế Chí TâyThế Mỹ
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Điền Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Phía Tây cầu Hòa XuânGiáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Điền Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 49BGiáp cầu Hòa Xuân
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Điền Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh)Đại Lộc
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Điền Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9Đại Lộc
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Kế Môn
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Cầu Khe LàngĐường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Nguyễn Phi Khanh
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcGiáp phường Phong Quảng
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Nguyễn Thị Cầu
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Thế Chí TâyThế Mỹ
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Thanh Hương Lâm
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Thanh Hương ĐôngTổ dân phố Thanh Hương Lâm
1.5 triệu/m²900.000/m²750.000/m²600.000/m²
Trung Đồng
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương)Thanh Hương Đông
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Trung Hải
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Vĩnh XươngTỉnh lộ 22
1.6 triệu/m²960.000/m²800.000/m²640.000/m²
Đại Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Cầu Điền Lộc 2Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Điền Hòa
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4)Thế Chí Tây
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Điền Hương
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ)Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình)
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Điền Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Điền Môn
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền LộcKm 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ)
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Giáp phường Phong DinhTỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Hoàng Xuân
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ)Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa)
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²880.000/m²
Kế Môn
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế MônGiáp đường biển Trung Hải
1.5 triệu/m²900.000/m²750.000/m²600.000/m²
Nguyễn Phi Khanh
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Cầu Điền LộcĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Nguyễn Thị Cầu
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8)Thế Chí Tây
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Thanh Hương Đông
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị)Giáp khu vực Điền Môn cũ
1.5 triệu/m²900.000/m²750.000/m²600.000/m²
Thanh Hương Lâm
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Km12+900 Quốc lộ 49BThanh Hương Đông
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Thanh Hương Tây
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị)Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương)
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Thế Chí Tây
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1)Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B)
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²720.000/m²
Thế Mỹ
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ)Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²880.000/m²
Trung Đồng
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Thanh Hương ĐôngTỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây)
1.6 triệu/m²960.000/m²800.000/m²640.000/m²
Trung Đồng Đông
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)Giáp khu vực Điền Lộc (cũ)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Trung Đồng Tây
Phường Phong Phú
ODTỞ đô thị
Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng TrịTỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²

Bảng giá đất Phường Phong Phú năm 2026

Khu vực:
Phường Phong Phú, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phong Phú