Đại Lộc | ODT Ở đô thị | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcĐến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Điền Hòa | ODT Ở đô thị | Thế Chí TâyThế Mỹ | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Điền Lộc | ODT Ở đô thị | Phía Tây cầu Hòa XuânGiáp địa giới hành chính phường Phong Dinh | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Điền Lộc | ODT Ở đô thị | Quốc lộ 49BGiáp cầu Hòa Xuân | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Điền Lộc | ODT Ở đô thị | Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh)Đại Lộc | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Điền Lộc | ODT Ở đô thị | Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9Đại Lộc | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Kế Môn | ODT Ở đô thị | Cầu Khe LàngĐường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Nguyễn Phi Khanh | ODT Ở đô thị | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcGiáp phường Phong Quảng | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Nguyễn Thị Cầu | ODT Ở đô thị | Thế Chí TâyThế Mỹ | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Thanh Hương Lâm | ODT Ở đô thị | Thanh Hương ĐôngTổ dân phố Thanh Hương Lâm | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
Trung Đồng | ODT Ở đô thị | Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương)Thanh Hương Đông | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Trung Hải | ODT Ở đô thị | Vĩnh XươngTỉnh lộ 22 | | 960.000/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đại Lộc | ODT Ở đô thị | Cầu Điền Lộc 2Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Điền Hòa | ODT Ở đô thị | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4)Thế Chí Tây | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Điền Hương | ODT Ở đô thị | Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ)Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Điền Lộc | ODT Ở đô thị | Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Điền Môn | ODT Ở đô thị | Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền LộcKm 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | ODT Ở đô thị | Giáp phường Phong DinhTỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Hoàng Xuân | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ)Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 880.000/m² |
Kế Môn | ODT Ở đô thị | Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế MônGiáp đường biển Trung Hải | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
Nguyễn Phi Khanh | ODT Ở đô thị | Cầu Điền LộcĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Nguyễn Thị Cầu | ODT Ở đô thị | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8)Thế Chí Tây | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Thanh Hương Đông | ODT Ở đô thị | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị)Giáp khu vực Điền Môn cũ | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
Thanh Hương Lâm | ODT Ở đô thị | Km12+900 Quốc lộ 49BThanh Hương Đông | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Thanh Hương Tây | ODT Ở đô thị | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị)Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Thế Chí Tây | ODT Ở đô thị | Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1)Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Thế Mỹ | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ)Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 880.000/m² |
Trung Đồng | ODT Ở đô thị | Thanh Hương ĐôngTỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) | | 960.000/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Trung Đồng Đông | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) | | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Trung Đồng Tây | ODT Ở đô thị | Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng TrịTỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) | | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |