Hoàng Anh | ODT Ở đô thị | Phong AnRanh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Hoàng Anh | ODT Ở đô thị | Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ ĐiềnCống tràn Kim Cang | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khe Thai | ODT Ở đô thị | Sơn QuảHết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Nguyễn Văn Thắng | ODT Ở đô thị | Phong AnĐến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) | | 900.000/m² | 750.000/m² | 600.000/m² |
Phong An | ODT Ở đô thị | Bắc cầu An LỗRanh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phong An | ODT Ở đô thị | Bắc cầu Thượng An trongNam cầu Thượng An ngoài | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phong An | ODT Ở đô thị | Bắc cầu vượt đường sắtRanh giới phường Phong Điền | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phong An | ODT Ở đô thị | Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình ChiểuNam cầu Thượng An Trong | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
An Lỗ | ODT Ở đô thị | Phong AnGiáp địa giới hành chính xã Đan Điền | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Ấn Loát | ODT Ở đô thị | Hoàng AnhCầu Cháy | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Bồ Điền | ODT Ở đô thị | Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B)Hoàng Tam Hùng | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Chọ Tạng | ODT Ở đô thị | Sơn QuảKhe Thai | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Cổ By | ODT Ở đô thị | Cầu CháyCầu Ông Vàng | | 420.000/m² | 350.000/m² | 280.000/m² |
Công Thành | ODT Ở đô thị | Cầu Công ThànhHiền An (Cổng chào Phong Hòa) | | 420.000/m² | 350.000/m² | 280.000/m² |
Cổ Sơn | ODT Ở đô thị | Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3)Cầu Phe Tư | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Đông Dạ | ODT Ở đô thị | Ấn LoátHoàng Anh | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Đông Lâm | ODT Ở đô thị | Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền)Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Hiền An | ODT Ở đô thị | Công Thành (Cổng chào Phong Hòa)Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền | | 420.000/m² | 350.000/m² | 280.000/m² |
Hiền Lương | ODT Ở đô thị | Địa giới hành chính phường Phong ĐiềnĐịa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Hoa Lang | ODT Ở đô thị | Giáp địa giới hành chính phường Phong ĐiềnGiáp địa giới hành chính phường Phong Dinh | | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Hoàng Anh | ODT Ở đô thị | Cống tràn Kim CangNgã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh | | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Hoàng Đại Canh | ODT Ở đô thị | Phong NhiêuGiáp địa giới hành chính xã Đan Điền | | 840.000/m² | 700.000/m² | 560.000/m² |
Hoàng Tam Hùng | ODT Ở đô thị | Phong AnGiáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh) | | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Hoàng Thái | ODT Ở đô thị | Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh)Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh) | | 720.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Hoàng Thị Thiu | ODT Ở đô thị | Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban)Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu) | | 360.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² |
Hoàng Tiến | ODT Ở đô thị | Phò NinhNhà ông Hồ Đình Sự (đội 1) | | 420.000/m² | 350.000/m² | 280.000/m² |
Hoàng Trình | ODT Ở đô thị | Nhà văn hóa Truông CầuTổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Hoàng Văn Gia | ODT Ở đô thị | Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền LươngGiáp địa giới hành chính xã Đan Điền | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Hói Lươn | ODT Ở đô thị | Sơn QuảCầu Hói Lươn | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Khánh Mỹ | ODT Ở đô thị | Ấn LoátCầu Đồng Hội | | 210.000/m² | 170.000/m² | 140.000/m² |