THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thủy Xuân, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thủy Xuân, Huế năm 2026, gồm 74 đường/khu vực có dữ liệu và 85 dòng giá. Giá từ 190.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Có 74 đường/khu vực và 85 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bùi Thị Xuân
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Cầu Long ThọĐầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Huyền Trân Công ChúaCầu Long Thọ
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đại Nam
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Châu ChữNgã ba Tuần
4.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.2 triệu/m²770.000/m²460.000/m²—
Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến đường Tỉnh lộ 25
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.2 triệu/m²770.000/m²460.000/m²—
Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến7 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.4 triệu/m²500.000/m²300.000/m²—
Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ)
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.1 triệu/m²390.000/m²250.000/m²—
Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến cầu Tuần
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.8 triệu/m²630.000/m²410.000/m²—
Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.7 triệu/m²1.3 triệu/m²780.000/m²—
Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.4 triệu/m²500.000/m²300.000/m²—
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến930.000/m²330.000/m²190.000/m²—
Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.6 triệu/m²900.000/m²540.000/m²—
Hoài Thanh
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Nhà văn hóa Khu vực 4Hết ranh giới Thủy Xuân
4.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Huyền Trân Công Chúa
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Đoàn Nhữ HàiCầu Bối
6.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.5 triệu/m²
Lương Quán
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Thân Văn NhiếpNgã ba Lương Quán - Trung Thượng
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Minh Mạng
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Đại NamGiáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ).
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Minh Mạng
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Hết cầu Lim 1Đại Nam
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Thanh Hải
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Quảng TếThửa đất số 10, tờ bản đồ số 21
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Thanh Hải
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21Đường Thu Bồn
4.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Bản Bộ
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Văn ĐàoSơn Xuyên
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bản Bộ 1
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Bản BộLê Bá Thận
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Bông Văn Dĩa
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Thị ĐịnhĐắc Lập
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Bùi Thị Cúc
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Thị ĐịnhÚt tịch
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Cầu Lòn đường sắtHuyền Trân Công Chúa
15.6 triệu/m²8.8 triệu/m²5.8 triệu/m²3.7 triệu/m²
Bùi Viện
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Minh MạngKhu dân cư tổ 9, khu vực II
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Bửu Đóa
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Thị ĐịnhÚt Tịch
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Châu Chữ
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Thiên ThaiHết ranh giới xã Thủy Bằng
4.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Dương Quảng Hàm
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Phan Kế BínhCống thoát nước
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Dương Xuân Hạ
Phường Thủy Xuân
ODTỞ đô thị
Nguyễn Thị ĐịnhÚt Tịch
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thủy Xuân năm 2026

Khu vực:
Phường Thủy Xuân, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 190.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thủy Xuân