Bùi Thị Xuân | ODT Ở đô thị | Cầu Long ThọĐầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Bùi Thị Xuân | ODT Ở đô thị | Huyền Trân Công ChúaCầu Long Thọ | | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đại Nam | ODT Ở đô thị | Châu ChữNgã ba Tuần | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 770.000/m² | 460.000/m² | — |
Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến đường Tỉnh lộ 25 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 770.000/m² | 460.000/m² | — |
Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 300.000/m² | — |
Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 390.000/m² | 250.000/m² | — |
Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến cầu Tuần | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 630.000/m² | 410.000/m² | — |
Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 780.000/m² | — |
Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 300.000/m² | — |
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 190.000/m² | — |
Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 900.000/m² | 540.000/m² | — |
Hoài Thanh | ODT Ở đô thị | Nhà văn hóa Khu vực 4Hết ranh giới Thủy Xuân | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Huyền Trân Công Chúa | ODT Ở đô thị | Đoàn Nhữ HàiCầu Bối | | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Lương Quán | ODT Ở đô thị | Thân Văn NhiếpNgã ba Lương Quán - Trung Thượng | | 3.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Minh Mạng | ODT Ở đô thị | Đại NamGiáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Minh Mạng | ODT Ở đô thị | Hết cầu Lim 1Đại Nam | | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Thanh Hải | ODT Ở đô thị | Quảng TếThửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 | | 3.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Thanh Hải | ODT Ở đô thị | Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21Đường Thu Bồn | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Bản Bộ | ODT Ở đô thị | Nguyễn Văn ĐàoSơn Xuyên | | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Bản Bộ 1 | ODT Ở đô thị | Bản BộLê Bá Thận | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Bông Văn Dĩa | ODT Ở đô thị | Nguyễn Thị ĐịnhĐắc Lập | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Bùi Thị Cúc | ODT Ở đô thị | Nguyễn Thị ĐịnhÚt tịch | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Bùi Thị Xuân | ODT Ở đô thị | Cầu Lòn đường sắtHuyền Trân Công Chúa | | 8.8 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Bùi Viện | ODT Ở đô thị | Minh MạngKhu dân cư tổ 9, khu vực II | | 3.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Bửu Đóa | ODT Ở đô thị | Nguyễn Thị ĐịnhÚt Tịch | | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Châu Chữ | ODT Ở đô thị | Thiên ThaiHết ranh giới xã Thủy Bằng | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Dương Quảng Hàm | ODT Ở đô thị | Phan Kế BínhCống thoát nước | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Dương Xuân Hạ | ODT Ở đô thị | Nguyễn Thị ĐịnhÚt Tịch | | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |