| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 26.000/m² | — | — |
| Đất trồng cây hằng năm (lúa và cây hằng năm khác) | Toàn tuyến | | 23.000/m² | — | — |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | Toàn tuyến | | 20.000/m² | — | — |
| Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ | Toàn tuyến | | 5.200/m² | — | — |
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp | LTD |} | | 850.000/m² | — | — |
1I. Các vùng | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | } | — | 44.000/m² | 365.000/m² | — |
2_—_ |Đường 74: Từ xã A Lưới 4 đến xã Nam Đông | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | =———=—_—._ | | — | 70.000/m² | — |
am | Đất ở | Toàn tuyến | | 170.000/m² | 140.000/m² | — |
Chỉ Ðu Nghĩa, Thôn Giỗng | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 46.000/m² | — | — |
Ðu Nghĩa, Giồng | Đất ở | Toàn tuyến | | — | — | — |
Dường 74: Từ xã A Lưới 4 đến xã Nam Đôn | Đất ở | ] | | 88.000/m² | 73.000/m² | — |
Vùng 1: Thôn Pa Hy | Đất ở | Toàn tuyến | | — | — | — |
Vũng 1: Thôn Pa Hy | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Vũng 1: Thôn Pa Hy | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | AT. | — | 60.000/m² | — | — |