| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | Toàn tuyến | | 20.000/m² | — | — |
| Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ | Toàn tuyến | | 5.200/m² | — | — |
$ (ngã ba Lâm Đớt A Roàng cũ) đến ngã ba đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | bẻ tông | | 120.000/m² | 8.400/m² | — |
$ [Hùng (ngã ba Lâm Đớt— A Roảng cũ) đến ngã ba đường | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | bê tông | | 100.000/m² | — | — |
(Hươn: Lâm cũ] | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | — | 80.000/m² | 70.000/m² | — |
(ITương Lâm cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | 84.000/m² | — |
(ngã ba Lâm Đớt— A Roàng cữ) đến ngã ba đường | Đất ở | bê tông | | — | — | — |
(thứa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà öng Nguyễn Dinh Dũng | Đất ở | Toàn tuyến | — | 200.000/m² | 1.4 triệu/m² | — |
[Hùng (ngã ba Lâm Đớt— A Roàng cũ) đến đoạn đường | Đất ở | tại thửa | | — | — | — |
[Vàng đến hết địa giới hành xã Lâm Đớt (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | — | 120.000/m² | — |
« Các thôn: A Min C9, Ka Nôn 2, Chí Hòa, Loah Tavai. | Đất ở | Toàn tuyến | | 31.000/m² | — | — |
3. |tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đông | | 60.000/m² | 48.000/m² | — |
3. |tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Đông | | 30.000/m² | 40.000/m² | — |
6 |6L) nhá ông Nguyễn Dinh Dũng đến đoạn đường trường | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | tiểu học | | 5.000/m² | 50.000/m² | — |
61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | tiểu học | | 66.000/m² | 60.000/m² | — |
7 |61) nhà ông Nguyễn Định Dũng theo hưởng cửa khẩu A | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Đớt Tả | | 700.000/m² | 60.000/m² | — |
7 161) nhả ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu A | Đất ở | Đớt Tả | — | 140.000/m² | — | — |
7 161) nhà ông Nguyễn Đình I2ũng theo hướng cửa khẩu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | A Đớt Tả | | 54.000/m² | 72.000/m² | — |
A Đớt cũ | Đất ở | Toàn tuyến | | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
A Ho, A Chỉ Hương Sơn, Ka Nôn 1, Cư Xo, | Đất ở | Ba Lạch, | — | 90.000/m² | — | — |
ái Hùng (ngã ba Lâm Đớt A Roảng cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 220.000/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Các thôn: Á Min C9, Ka Nôn 2, Chỉ Hòa, Loah Tavai, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 30.600/m² | — | — |
Các thôn: Á Min C9, Ka Nôn 2, Chi Hòa, Loah Tavai. | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 35.500/m² | — | — |
Chế (giáp xã A Lưới 3) dến thửa đất số 2, tờ bản đồ số | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0 (ủy ban | | 960.000/m² | — | — |
Chế (giáp xã A Lưới 3) đến thửa đất số 2, từ bán đồ số 9 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | (ñy ban | | 80.000/m² | 70.000/m² | — |
đến đoạn đường cầu A Sái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 120.000/m² | 84.000/m² | — |
dến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cñ) Đêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Sơn | | 132.000/m² | 26.000/m² | — |
đến giáp xã A Roàng (cũ) | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 62.000/m² | — |
đến giáp xã Á Roäng (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | — | 120.000/m² | — |