Đoạn đường từ Lâm Đớt cũ đến hết đoạn đường xã A Roàng (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 160.000/m² | 130.000/m² | — |
Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường tại thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến đoạn đường tại thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đoạn đường từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc đến giáp xã A Roàng (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đoạn đường từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 95 của ông Nguyễn Chế (giáp xã A Lưới 3) đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 9 (ủy ban nhân dân xã quản lý giáp xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đoạn đường từ trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) đến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Từ Giáp xã Hương Phong (cũ) đến trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường cầu A Sáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đoạn đường tỉnh lộ 20 từ Hương Phong (cũ) từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã Đông Sơn (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 80.000/m² | — |
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Nguyễn Văn Trung đến đoạn đường cầu A Sáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 90.000/m² | — |
Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường tiểu học A Đớt cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới hành xã Lâm Đớt (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 140.000/m² | 120.000/m² | — |
Vùng 1: Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn, Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, Pa Ris - Ka Vin, La Tưng, A Tin, Ka Vá, Tru - Chaih, Hương Thịnh, Hương Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 90.000/m² | — | — |
Vùng 2:
- Các thôn: A Min - C9, Ka Nôn 2, Chi Hòa, Loah - Tavai.
- Khu quy hoạch Làng Thanh niên lập nghiệp biên giới | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 51.000/m² | — | — |