Bùi Thiện Ngộ | ODT Ở đô thị | Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi)Vân Dương | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy)Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa)Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh)Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Châu Sơn | ODT Ở đô thị | Nhà ông DuyênNhà ông Quân | | 680.000/m² | 440.000/m² | 250.000/m² |
Đỗ Nam | ODT Ở đô thị | Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)Võ Trác | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 630.000/m² | 400.000/m² | — |
Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 810.000/m² | 520.000/m² | — |
Dương Thưởng | ODT Ở đô thị | Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương ThủyHoàng Hữu Thường | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Hoàng Phan Thái | ODT Ở đô thị | Dương Thanh BìnhVõ Xuân Lâm | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Lê Thanh Nghị | ODT Ở đô thị | Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)Hồ Châu Sơn | | 680.000/m² | 440.000/m² | 250.000/m² |
Lê Thanh Nghị | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngĐến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | ODT Ở đô thị | Cầu Miễu XómTrần Hoàn | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Thuận Hóa | ODT Ở đô thị | Thái Vĩnh ChinhRanh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Thuận Hóa | ODT Ở đô thị | Trần HoànThái Vĩnh Chinh | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Trần Hoàn | ODT Ở đô thị | Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07)Ranh giới xã Thủy Tân | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Trần Hoàn | ODT Ở đô thị | Thuận HóaNgã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Võ Trác | ODT Ở đô thị | Tân TràoTrạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Võ Trác | ODT Ở đô thị | Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)Thuận Hóa | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Võ Xuân Lâm | ODT Ở đô thị | Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13)Trần Hoàn | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Bùi Chí Nhuận | ODT Ở đô thị | Võ LiêmVõ Trác | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Bùi Huy Bích | ODT Ở đô thị | Thân Nhân TrungVõ Trác | | 680.000/m² | 440.000/m² | 250.000/m² |
Bùi Thiện Ngộ | ODT Ở đô thị | Thuận HóaHết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) | | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng)Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Chánh Đông | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 3Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) | | 680.000/m² | 440.000/m² | 250.000/m² |
Châu Sơn | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất ThànhNhà ông Duyên | | 850.000/m² | 550.000/m² | 320.000/m² |
Đại Giang | ODT Ở đô thị | Đuồi Thủy ChâuTỉnh lộ 3 | | 680.000/m² | 440.000/m² | 250.000/m² |
Đỗ Nam | ODT Ở đô thị | Ranh giới phường Phú BàiHết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Đoạn nối dài đường Quang Trung | ODT Ở đô thị | Dương Thanh BinhHẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương | | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Dương Khuê | ODT Ở đô thị | Tân TràoLê Trọng Bật | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |