(Tên âơn vị hành chính của các xã, phường, thị trấn (cũ) tại Phụ | Đất ở | lục là tên đơn vị hành chính xã. phường, thị trần theo quyđịnh tại Nghị quyết 1314/NQ-UBTVQHI5 | | — | — | — |
]Pesn xã Vinh Hiển (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | — | 300.000/m² | — | — |
10. [đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường > 2,5m và thôn | Đất ở | Trưng | | 340.000/m² | — | — |
bản kính 500m. | Đất ở | Toàn tuyến | | 430.000/m² | — | — |
Đ@ạn quaxã (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 590.000/m² | — |
dâm Câu Hai | Đất ở | Toàn tuyến | | 430.000/m² | — | — |
Ðøạn qua xã Giang Hải (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 2.1 triệu/m² | — |
dua xã Vinh Hưng teñ) | Đất ở | Toàn tuyến | | — | — | — |
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường > 2,5m | Đất ở | Toàn tuyến | | 340.000/m² | — | — |
JPsan qua xã Vinh Mỹ (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 210.000/m² | — |
lả đường thôn, liên thỏn có mặt cắt đường > 2,5m. | Đất ở | Toàn tuyến | | 340.000/m² | — | — |
qua | Đất ở | } | | 300.000/m² | 2.2 triệu/m² | — |
qua xã Vinh Mỹ (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 2.8 triệu/m² | — |
run. sua xã Giang Hải (cũ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 2.8 triệu/m² | — |
Vinh Hiển | Đất ở | } | | 910.000/m² | — | — |
'Vùng 1: Từ trung tâm lả Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán | Đất ở | kính | | 4.3 triệu/m² | — | — |