| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 26.000/m² | — | — |
| Đất trồng cây hằng năm (lúa và cây hằng năm khác) | Toàn tuyến | | 23.000/m² | — | — |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | Toàn tuyến | | 20.000/m² | — | — |
| Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ | Toàn tuyến | | — | — | — |
(Hươns Lâm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
[ —T— Tường tư giáp xã Phú Vinh (cũ) hết địa giới Á Lưới | Đất thương mại, dịch vụ | 3 | | 400.000/m² | 304.000/m² | — |
[——— tư giáp xã Phú Vinh (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3 | | 300.000/m² | — | — |
[Hiểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tụ Vay) | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 310.000/m² | 275.000/m² | — |
3 |từ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã | Đất thương mại, dịch vụ | Đông | | 800.000/m² | — | — |
5... (ngã ba Lâm Đớt A Roàng cñ) đến ngã ba đường | Đất thương mại, dịch vụ | bê tông | | 160.000/m² | 112.000/m² | — |
61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường | Đất thương mại, dịch vụ | tiêu học | | 8.000/m² | — | — |
7 ó1) nhà ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu | Đất thương mại, dịch vụ | Á Đớt Tà | | 112.000/m² | 96.000/m² | — |
ãến đoạn đường cầu A Sáp | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | — | 160.000/m² | 112.000/m² | — |
Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã Lưới 3 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 120.000/m² | 105.000/m² | — |
Các thôn: A Min C9, Ka Nôn 2, Chí Hòa, Loah Tavai. | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 408.000/m² | — | — |
Chế (giáp xã A L.ưới 3) đến thửa đắt số 2, tờ bản đồ số | Đất thương mại, dịch vụ | 9 (ủy ban | | — | — | — |
Đaamtừ giáp đường vào mã đá A Râng đến hết địa giới xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Á Lưới 3 T1 | | 282.000/m² | 234.000/m² | — |
đến đoạn đường tại thửa đái số 294, tờ bản đổ số 41 của | Đất thương mại, dịch vụ | ông Ra | | — | — | — |
Đen từ giáp ngã tr Bồi Đô đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | C77 7 | | 258.070/m² | — | — |
đi trường Trụng học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | bề tông đi Ủy | | 3 triệu/m² | 176.000/m² | — |
đi tưởng Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | bê tông đi Ủy | | 228.000/m² | 1.3 triệu/m² | — |
điểm đâu câu Hồng Thái (thôn Tu Vay) | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 496.000/m² | 440.000/m² | — |
điểm đâu cầu Hỗng Thái (thôn Tu Vay) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 372.000/m² | 340.080/m² | — |
đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cñ) Đông | Đất thương mại, dịch vụ | Sơn | | 176.000/m² | 128.000/m² | — |
Đoạn từ giáp ngã tư Bột Đó đến giáp xã Phú Vịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | =—=-—ễ—ễ__Ốc | | — | 2.8 triệu/m² | — |
đườn: vào mẻ đá A Rân | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | } | | 235.000/m² | 19.500/m² | — |
đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cữ} | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 248.000/m² | 136.000/m² | — |
đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cữ} | Đất thương mại, dịch vụ | } | — | 34.400/m² | — | — |
đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng {cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 102.000/m² | — |
đường bê tông đi Ủy ban nhân đân xã Hỏng Thượng {cữ) | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 135.090/m² | 45.060/m² | — |