Đặng Do | ODT Ở đô thị | Cống Lạch ChéoGiáp phường Dương Nỗ | | 560.000/m² | 390.000/m² | 310.000/m² |
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 390.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư Tổ dân phố Vĩnh Trị | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 390.000/m² | — |
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | — |
Đoạn từ đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 590.000/m² | — |
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 770.000/m² | 550.000/m² | — |
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến Chợ Hoà Duân (mới) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | — |
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải (cũ) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 560.000/m² | 400.000/m² | — |
Hoàng Quang | ODT Ở đô thị | Cổng chào Tổ dân phố Hải ThànhNgã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 890.000/m² |
Hoàng Sa (Phần kéo dài) | ODT Ở đô thị | Dốc Đá (Hải Tiến)Thửa số 5, tờ bản đồ số 5 | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | 710.000/m² |
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) | ODT Ở đô thị | Cầu Diên TrườngKhu Resort Tam Giang | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Lê Quang Định | ODT Ở đô thị | Nhà ông Nguyễn ViệnNhà ông Phan Mỹ | | 560.000/m² | 390.000/m² | 310.000/m² |
Nguyễn Cầu | ODT Ở đô thị | Cống Tân MỹNhà ông Trần Văn Khấn | | 620.000/m² | 420.000/m² | 330.000/m² |
Thủy Tú | ODT Ở đô thị | Nhà ông La Văn MongCầu Khe Tân Mỹ | | 760.000/m² | 550.000/m² | 440.000/m² |
Thủy Tú (Phần kéo dài: Tuyến vào Tổ Dân phố Tân Lập) | ODT Ở đô thị | Cầu Khe Tân MỹNhà thờ Tân Mỹ | | 560.000/m² | 390.000/m² | 310.000/m² |
Triệu Việt Vương | ODT Ở đô thị | Nhà ông La LợiNhà ông Nguyễn Tập | | 620.000/m² | 420.000/m² | 330.000/m² |
Tư Vinh | ODT Ở đô thị | Cống Bàu SenNhà ông Lê Văn Mão | | 760.000/m² | 550.000/m² | 440.000/m² |
Tư Vinh | ODT Ở đô thị | Cống Hải TiếnThửa 164, tờ bản đồ số 10 | | 760.000/m² | 550.000/m² | 440.000/m² |
Tư Vinh | ODT Ở đô thị | Nhà ông Lê Văn MãoChợ Hải Tiến | | 1.2 triệu/m² | 830.000/m² | 650.000/m² |
Tư Vinh | ODT Ở đô thị | Nhà ông Phạm HốiCống Hải Tiến | | 1.2 triệu/m² | 830.000/m² | 650.000/m² |
Tuyến vào Trạm Y tế | ODT Ở đô thị | Cầu KheNhà ông Nguyễn Thức | | 560.000/m² | 390.000/m² | 310.000/m² |
Đặng Do | ODT Ở đô thị | Giáp đường Kinh Dương VươngCống Lạch Chéo | | 760.000/m² | 550.000/m² | 440.000/m² |
Đặng Trần Siêu | ODT Ở đô thị | Giáp đường Đoàn TrựcGiáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu | | 560.000/m² | 390.000/m² | 310.000/m² |
Đoàn Trực | ODT Ở đô thị | Giáp đường Kinh Dương VươngTrường Trung học cơ sở Phú Tân (Giáp đường Hồng Bàng) | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | 710.000/m² |
Đông Sơn | ODT Ở đô thị | Hồng BàngLuy Lâu | | 1.4 triệu/m² | 990.000/m² | 780.000/m² |
Đồng Sỹ Bình | ODT Ở đô thị | Nguyễn CầuThửa đất số 223, tờ bản đồ số 48 | | 1.1 triệu/m² | 750.000/m² | 590.000/m² |
Hồ Văn Đỗ | ODT Ở đô thị | Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành)Giáp Đường Thai Dương | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | 710.000/m² |
Hoàng Quang | ODT Ở đô thị | Ngã tư Cầu Thuận An mớiCổng chào Tổ dân phố Hải Thành | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Hoàng Sa | ODT Ở đô thị | Giáp đường Nguyễn Văn TuyếtChợ Hải Tiến | | 1.2 triệu/m² | 830.000/m² | 650.000/m² |