THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thuận An, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thuận An, Huế năm 2026, gồm 46 đường/khu vực có dữ liệu và 65 dòng giá. Giá từ 310.000 đến 3.800.000 đồng/m².

Có 46 đường/khu vực và 65 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đặng Do
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cống Lạch ChéoGiáp phường Dương Nỗ
1 triệu/m²560.000/m²390.000/m²310.000/m²
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương (cũ)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến810.000/m²480.000/m²390.000/m²—
Đoạn từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư Tổ dân phố Vĩnh Trị
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến810.000/m²480.000/m²390.000/m²—
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải (cũ)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²740.000/m²—
Đoạn từ đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.2 triệu/m²840.000/m²590.000/m²—
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.1 triệu/m²770.000/m²550.000/m²—
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến Chợ Hoà Duân (mới)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²880.000/m²—
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải (cũ)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thịToàn tuyến790.000/m²560.000/m²400.000/m²—
Hoàng Quang
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cổng chào Tổ dân phố Hải ThànhNgã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
2.9 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²890.000/m²
Hoàng Sa (Phần kéo dài)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Dốc Đá (Hải Tiến)Thửa số 5, tờ bản đồ số 5
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²880.000/m²710.000/m²
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cầu Diên TrườngKhu Resort Tam Giang
3.8 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Lê Quang Định
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Nhà ông Nguyễn ViệnNhà ông Phan Mỹ
1 triệu/m²560.000/m²390.000/m²310.000/m²
Nguyễn Cầu
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cống Tân MỹNhà ông Trần Văn Khấn
1.1 triệu/m²620.000/m²420.000/m²330.000/m²
Thủy Tú
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Nhà ông La Văn MongCầu Khe Tân Mỹ
1.4 triệu/m²760.000/m²550.000/m²440.000/m²
Thủy Tú (Phần kéo dài: Tuyến vào Tổ Dân phố Tân Lập)
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cầu Khe Tân MỹNhà thờ Tân Mỹ
1 triệu/m²560.000/m²390.000/m²310.000/m²
Triệu Việt Vương
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Nhà ông La LợiNhà ông Nguyễn Tập
1.1 triệu/m²620.000/m²420.000/m²330.000/m²
Tư Vinh
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cống Bàu SenNhà ông Lê Văn Mão
1.4 triệu/m²760.000/m²550.000/m²440.000/m²
Tư Vinh
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cống Hải TiếnThửa 164, tờ bản đồ số 10
1.4 triệu/m²760.000/m²550.000/m²440.000/m²
Tư Vinh
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Nhà ông Lê Văn MãoChợ Hải Tiến
2.1 triệu/m²1.2 triệu/m²830.000/m²650.000/m²
Tư Vinh
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Nhà ông Phạm HốiCống Hải Tiến
2.1 triệu/m²1.2 triệu/m²830.000/m²650.000/m²
Tuyến vào Trạm Y tế
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Cầu KheNhà ông Nguyễn Thức
1 triệu/m²560.000/m²390.000/m²310.000/m²
Đặng Do
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Giáp đường Kinh Dương VươngCống Lạch Chéo
1.4 triệu/m²760.000/m²550.000/m²440.000/m²
Đặng Trần Siêu
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Giáp đường Đoàn TrựcGiáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu
1 triệu/m²560.000/m²390.000/m²310.000/m²
Đoàn Trực
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Giáp đường Kinh Dương VươngTrường Trung học cơ sở Phú Tân (Giáp đường Hồng Bàng)
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²880.000/m²710.000/m²
Đông Sơn
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Hồng BàngLuy Lâu
2.5 triệu/m²1.4 triệu/m²990.000/m²780.000/m²
Đồng Sỹ Bình
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Nguyễn CầuThửa đất số 223, tờ bản đồ số 48
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²750.000/m²590.000/m²
Hồ Văn Đỗ
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành)Giáp Đường Thai Dương
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²880.000/m²710.000/m²
Hoàng Quang
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Ngã tư Cầu Thuận An mớiCổng chào Tổ dân phố Hải Thành
3.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Hoàng Sa
Phường Thuận An
ODTỞ đô thị
Giáp đường Nguyễn Văn TuyếtChợ Hải Tiến
2.1 triệu/m²1.2 triệu/m²830.000/m²650.000/m²

Bảng giá đất Phường Thuận An năm 2026

Khu vực:
Phường Thuận An, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 310.000 đến 3.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thuận An