Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 650.000/m² | 490.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 400.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 490.000/m² | 400.000/m² | — |
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 900.000/m² | 650.000/m² | — |
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | — |
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 400.000/m² | — |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 830.000/m² | — |
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 730.000/m² | 490.000/m² | — |
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 730.000/m² | 490.000/m² | — |
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 730.000/m² | 490.000/m² | — |
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 470.000/m² | 400.000/m² | — |
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 930.000/m² | 670.000/m² | — |
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16). | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 790.000/m² | 590.000/m² | — |
Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 370.000/m² | — |
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 650.000/m² | 490.000/m² | — |
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 400.000/m² | — |
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 580.000/m² | — |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 400.000/m² | — |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 730.000/m² | 490.000/m² | — |
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 400.000/m² | — |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 380.000/m² | — |
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 410.000/m² | 380.000/m² | — |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 410.000/m² | 330.000/m² | — |