A Biah | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4Đến sông Tà Rình | | 280.000/m² | 160.000/m² | 70.000/m² |
A Đon | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)Cầu Hồng Quảng | | 270.000/m² | 140.000/m² | 60.000/m² |
A Sáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan | | 410.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
A Sáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) | | 640.000/m² | 380.000/m² | 2 triệu/m² |
Ăm Mật | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | | 590.000/m² | 340.000/m² | 190.000/m² |
Đinh Núp | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) | | 710.000/m² | 430.000/m² | 240.000/m² |
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 80.000/m² | — |
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường Giải phóng A So | ONT Đất ở tại nông thôn | Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan)Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) | | 350.000/m² | 200.000/m² | 90.000/m² |
Đường Giải phóng A So | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm IĐấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) | | 310.000/m² | 170.000/m² | 90.000/m² |
Đường Giải phóng A So | ONT Đất ở tại nông thôn | Suối (cạnh nhà ông Nhật)Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) | | 270.000/m² | 140.000/m² | 60.000/m² |
Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Bắc cầu Ra HoNam cầu Tà Rê | | 860.000/m² | 520.000/m² | 290.000/m² |
Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Bắc cầu Tà RêĐịa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) | | 420.000/m² | 220.000/m² | 130.000/m² |
Hồ Huấn Nghiệp | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim ĐồngĐấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) | | 410.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
Kim Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 | | 410.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
Kim Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | | 590.000/m² | 340.000/m² | 190.000/m² |
Konh Hư | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) | | 420.000/m² | 220.000/m² | 130.000/m² |
Nguyễn Văn Hoạch | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Kăn LịchĐường A Sáp | | 310.000/m² | 170.000/m² | 90.000/m² |
Nguyễn Văn Quãng | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Sơn Phước mốc D4Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 | | 270.000/m² | 140.000/m² | 60.000/m² |
Quỳnh Trên | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái)Đến hết nhà bà Phương | | 280.000/m² | 160.000/m² | 70.000/m² |
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 230.000/m² | — |
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) | | 270.000/m² | 140.000/m² | 60.000/m² |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23Nhà ông Bình đến cuối đường | | 280.000/m² | 160.000/m² | 70.000/m² |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế | | 350.000/m² | 200.000/m² | 90.000/m² |
Trường Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí MinhNgã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) | | 350.000/m² | 200.000/m² | 90.000/m² |
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 160.000/m² | 130.000/m² | — |
A Biah | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trúTại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới | | 350.000/m² | 200.000/m² | 90.000/m² |
A Đon | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) | | 640.000/m² | 380.000/m² | 200.000/m² |