THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Bài, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Bài, Huế năm 2026, gồm 74 đường/khu vực có dữ liệu và 95 dòng giá. Giá từ 160.000 đến 11.500.000 đồng/m².

Có 74 đường/khu vực và 95 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bùi Thức Kiên
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Phan Tấn HuỳnhHết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²760.000/m²
Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thịToàn tuyến6.3 triệu/m²2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²—
Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thịToàn tuyến5.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thịToàn tuyến240.000/m²210.000/m²160.000/m²—
Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thịToàn tuyến340.000/m²270.000/m²200.000/m²—
Đường 2-9 (phía Tây)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất ThànhĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
5.2 triệu/m²3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²
Ngô Thì Sĩ
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Đường SắtTrưng Nữ Vương
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Nguyễn Đăng Sở
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Phan Tấn HuỳnhHết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Nguyễn Đình Xướng
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Dương Thanh BìnhGiáp Hương Thủy
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Nguyễn Duy Luật
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Sóng HồngDương Thanh Bình
2 triệu/m²1.1 triệu/m²740.000/m²420.000/m²
Nguyễn Huy Tưởng
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Đình XướngDương Thanh Bình
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)Nguyễn Xuân Ngà
4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²1 triệu/m²
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Sóng HồngNhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
5.2 triệu/m²3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất ThànhTrưng Nữ Vương
5.2 triệu/m²3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Trưng Nữ VươngCổng Trung đoàn 176
4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²1 triệu/m²
Nguyễn Tất Thành
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Lê Trọng TấnCầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18)
11.5 triệu/m²6.6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Nguyễn Viết Phong
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Sóng HồngQuang Trung
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Sóng Hồng
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Tân TràoRanh giới phường Hương Thủy
6.3 triệu/m²3.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²
Trưng Nữ Vương
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Khoa VănRanh giới phường Hương Thủy
3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²760.000/m²
Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thịToàn tuyến920.000/m²500.000/m²350.000/m²—
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.7 triệu/m²600.000/m²410.000/m²—
Bùi Thức Kiên
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Khoa VănPhan Tấn Huỳnh
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất ThànhHết đường
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Châu Thị Vĩnh Tế
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương)Võ Xuân Lâm
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Châu Văn Liêm
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Đỗ Xuân HợpThuận Hóa
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²
Dương Thanh Bình
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Huy TưởngRanh giới phường Hương Thủy
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Dương Thưởng
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Sóng HồngRanh giới phường Hương Thủy
3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²760.000/m²
Đặng Thanh
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Đỗ Xuân HợpThuận Hóa
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Đặng Tràm
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tất ThànhSóng Hồng
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²610.000/m²
Đặng Tràm
Phường Phú Bài
ODTỞ đô thị
Sóng HồngQuang Trung
2.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²570.000/m²

Bảng giá đất Phường Phú Bài năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Bài, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 160.000 đến 11.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Bài