Bùi Thức Kiên | ODT Ở đô thị | Phan Tấn HuỳnhHết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 160.000/m² | — |
Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 270.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường 2-9 (phía Tây) | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất ThànhĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Ngô Thì Sĩ | ODT Ở đô thị | Đường SắtTrưng Nữ Vương | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Nguyễn Đăng Sở | ODT Ở đô thị | Phan Tấn HuỳnhHết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16 | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Nguyễn Đình Xướng | ODT Ở đô thị | Dương Thanh BìnhGiáp Hương Thủy | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Nguyễn Duy Luật | ODT Ở đô thị | Sóng HồngDương Thanh Bình | | 1.1 triệu/m² | 740.000/m² | 420.000/m² |
Nguyễn Huy Tưởng | ODT Ở đô thị | Nguyễn Đình XướngDương Thanh Bình | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | ODT Ở đô thị | Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)Nguyễn Xuân Ngà | | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | ODT Ở đô thị | Sóng HồngNhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) | | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất ThànhTrưng Nữ Vương | | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | ODT Ở đô thị | Trưng Nữ VươngCổng Trung đoàn 176 | | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành | ODT Ở đô thị | Lê Trọng TấnCầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18) | | 6.6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Nguyễn Viết Phong | ODT Ở đô thị | Sóng HồngQuang Trung | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Sóng Hồng | ODT Ở đô thị | Tân TràoRanh giới phường Hương Thủy | | 3.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Trưng Nữ Vương | ODT Ở đô thị | Nguyễn Khoa VănRanh giới phường Hương Thủy | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 350.000/m² | — |
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 410.000/m² | — |
Bùi Thức Kiên | ODT Ở đô thị | Nguyễn Khoa VănPhan Tấn Huỳnh | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất ThànhHết đường | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Châu Thị Vĩnh Tế | ODT Ở đô thị | Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương)Võ Xuân Lâm | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Châu Văn Liêm | ODT Ở đô thị | Đỗ Xuân HợpThuận Hóa | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |
Dương Thanh Bình | ODT Ở đô thị | Nguyễn Huy TưởngRanh giới phường Hương Thủy | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Dương Thưởng | ODT Ở đô thị | Sóng HồngRanh giới phường Hương Thủy | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² |
Đặng Thanh | ODT Ở đô thị | Đỗ Xuân HợpThuận Hóa | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Đặng Tràm | ODT Ở đô thị | Nguyễn Tất ThànhSóng Hồng | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² |
Đặng Tràm | ODT Ở đô thị | Sóng HồngQuang Trung | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 570.000/m² |