Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 830.000/m² | 590.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 520.000/m² | 370.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 330.000/m² | — |
Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 330.000/m² | — |
Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 200.000/m² | — |
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 200.000/m² | — |
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 200.000/m² | — |
Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — |
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 520.000/m² | 370.000/m² | — |
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 330.000/m² | — |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò An | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 690.000/m² | 480.000/m² | — |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 580.000/m² | 410.000/m² | — |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 580.000/m² | 410.000/m² | — |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 200.000/m² | — |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn - cầu Mậu Tài đến chợ Nọ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 290.000/m² | — |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) - Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 290.000/m² | 200.000/m² | — |
Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phố | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 360.000/m² | — | — |
Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 300.000/m² | — | — |
Vùng 3: Các vị trí còn lại | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Vùng 1:
- Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ)
- Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói)
- Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân
- Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long
- Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 300.000/m² | — | — |
Vùng 2:
- Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ)
- Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ)
- Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 220.000/m² | — | — |