| Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ | Toàn tuyến | | 6.900/m² | — | — |
15 |Trần Ngân thôn 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 72.000/m² | — | — |
4 Các thôn: Châu Thành, Miêu Nha (xóm Lâm vả xóm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trung | | — | — | — |
7 |-Thôn4(eữ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
7 Thôn 4 (cñ) | Đất ở | Toàn tuyến | | — | — | — |
C1 |Ðaan từ ngã bạ Khe re đến cầu Nôn: trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | >_- | | — | 156.000/m² | — |
Các thôn và vị trí của các thân côn lại có các tuyến đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | thôn, | — | 228.000/m² | — | — |
Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến dưng | Đất thương mại, dịch vụ | thôn, | | 3 triệu/m² | — | — |
Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyển đường | Đất ở | thôn, | | 380.000/m² | — | — |
đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhả ông Hồng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 96.000/m² | 66.000/m² | — |
Đoạn từ câu đến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ] | | — | — | — |
Đoạn từ Câu Nam Đông (cũ) đến cầu Trân Đức Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ]_————T | | 114.000/m² | — | — |
Ðoạn từ Nam cậu lượn; Điện đến ranh giới xã Phú Lộc | Đất ở | Toàn tuyến | — | 210.000/m² | 15 triệu/m² | — |
Ðoan từ Nam cầu Lương Điền đến ranh siới xã Phú Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | BC 77 7 7777 7777 | — | 1.3 triệu/m² | 9 triệu/m² | — |
Doạn từ nhà ôn: Hồ Văn Chín đến Cậu Nam Đông (cñ› | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 102.000/m² | 7.800/m² | — |
Đoạn từ sân bồng Nam Đông đến nạã ba cây số 0 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | } | | 186.000/m² | — | — |
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhả ông Hải) đến cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hương Hòa | | 186.000/m² | 120.000/m² | — |
Đoạntừ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc câu Lương | Đất thương mại, dịch vụ | Điển ma TT | — | 22.4 triệu/m² | — | — |
Đoantừ ngã ba cây số 0 đến nhà ôn: Hò Văn Chia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 90.000/m² | — | — |
Đoantừ ngã ba cây số 0 đến nhà ôn: Hò Văn Chia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ta | | — | 720.000/m² | — |
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường > 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 112.000/m² | — | — |
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường > 2,5m. | Đất ở | Toàn tuyến | | 140.000/m² | — | — |
Đường từ 4,0 đến 10,5m (Tuyển đường sô0) | Đất khu quy hoạch | Toàn tuyến | | — | — | — |
hạn mỗi bên 300m), thôn Đằng Xuân từ Câu Truêi lên | Đất thương mại, dịch vụ | trạm nước | | 374.000/m² | — | — |
hạn mỗi bên 300m), thôn Đằng Xuân từ Câu Truổi lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | trạm nước | | 282.000/m² | — | — |
hạn mỗi bên 300m), thôn Đẳng Xuân từ Câu Truồi lên trạm | Đất ở | nước | — | 40.000/m² | — | — |
Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 252.000/m² | 138.000/m² | — |
kì Đoạn từ ngã ba (nhả ông Hạ) đến ngã ba (nhả ông Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | xã Nam | | 180.000/m² | 132.000/m² | — |
l6 Trục đường đường chỉnh thôn 8, thôn 8, thôn 10 và thôn 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 60.000/m² | — | — |
là| ranh địa giới hành chỉnh xã Nam Đông xã Long Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | và đoạn lừ | | 1.1 triệu/m² | 78.000/m² | — |