Bảng giá đất Xã Lộc An, Huế 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Lộc An, Huế được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 37 đường/khu vực và 40 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ LỘC AN
RSXĐất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộToàn tuyến8.000/m²6.900/m²
15 |Trần Ngân thôn 11
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến78.000/m²72.000/m²
4 Các thôn: Châu Thành, Miêu Nha (xóm Lâm vả xóm
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trung
150.000/m²
7 |-Thôn4(eữ)
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến60.000/m²
7 Thôn 4 (cñ)
XÃ LỘC AN
ODTĐất ởToàn tuyến100.000/m²
C1 |Ðaan từ ngã bạ Khe re đến cầu Nôn: trường
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
>_-
510.000/m²156.000/m²
Các thôn và vị trí của các thân côn lại có các tuyến đường
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
thôn,
228.000/m²
Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến dưng
XÃ LỘC AN
TMDĐất thương mại, dịch vụ
thôn,
376.000/m²3 triệu/m²
Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyển đường
XÃ LỘC AN
ODTĐất ở
thôn,
470.000/m²380.000/m²
đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhả ông Hồng)
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến138.000/m²96.000/m²66.000/m²
Đoạn từ câu đến
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
]
3.5 triệu/m²
Đoạn từ Câu Nam Đông (cũ) đến cầu Trân Đức Lương
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
]_————T
144.000/m²114.000/m²
Ðoạn từ Nam cậu lượn; Điện đến ranh giới xã Phú Lộc
XÃ LỘC AN
ODTĐất ởToàn tuyến210.000/m²15 triệu/m²
Ðoan từ Nam cầu Lương Điền đến ranh siới xã Phú Lộc
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
BC 77 7 7777 7777
1.3 triệu/m²9 triệu/m²
Doạn từ nhà ôn: Hồ Văn Chín đến Cậu Nam Đông (cñ›
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến138.080/m²102.000/m²7.800/m²
Đoạn từ sân bồng Nam Đông đến nạã ba cây số 0
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
}
3.990/m²186.000/m²
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhả ông Hải) đến cầu
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hương Hòa
288.000/m²186.000/m²120.000/m²
Đoạntừ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc câu Lương
XÃ LỘC AN
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Điển ma TT
22.4 triệu/m²
Đoantừ ngã ba cây số 0 đến nhà ôn: Hò Văn Chia
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến90.000/m²
Đoantừ ngã ba cây số 0 đến nhà ôn: Hò Văn Chia
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ta
126.000/m²720.000/m²
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường > 2,5m
XÃ LỘC AN
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến136.000/m²112.000/m²
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường > 2,5m.
XÃ LỘC AN
ODTĐất ởToàn tuyến170.000/m²140.000/m²
Đường từ 4,0 đến 10,5m (Tuyển đường sô0)
XÃ LỘC AN
OQHĐất khu quy hoạchToàn tuyến2.2 triệu/m²
hạn mỗi bên 300m), thôn Đằng Xuân từ Câu Truêi lên
XÃ LỘC AN
TMDĐất thương mại, dịch vụ
trạm nước
472.000/m²374.000/m²
hạn mỗi bên 300m), thôn Đằng Xuân từ Câu Truổi lên
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
trạm nước
344.000/m²282.000/m²
hạn mỗi bên 300m), thôn Đẳng Xuân từ Câu Truồi lên trạm
XÃ LỘC AN
ODTĐất ở
nước
40.000/m²
Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ôi
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến468.000/m²252.000/m²138.000/m²
kì Đoạn từ ngã ba (nhả ông Hạ) đến ngã ba (nhả ông Quảng
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
xã Nam
2.8 triệu/m²180.000/m²132.000/m²
l6 Trục đường đường chỉnh thôn 8, thôn 8, thôn 10 và thôn 11
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến72.000/m²60.000/m²
là| ranh địa giới hành chỉnh xã Nam Đông xã Long Quảng
XÃ LỘC AN
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
và đoạn lừ
144.000/m²1.1 triệu/m²78.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lộc An