THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thuận Hóa, Huế 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thuận Hóa, Huế năm 2026, gồm 91 đường/khu vực có dữ liệu và 106 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 96.800.000 đồng/m².

Có 91 đường/khu vực và 106 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bà Triệu
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Dương Văn AnNguyễn Công Trứ
51.8 triệu/m²29 triệu/m²19.2 triệu/m²12.4 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Cầu Lòn đường sắtHuyền Trân Công Chúa
15.6 triệu/m²8.8 triệu/m²5.8 triệu/m²3.7 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Huyền Trân Công ChúaCầu Long Thọ
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đặng Huy Trứ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Đào TấnNgự Bình
20.5 triệu/m²11.5 triệu/m²7.6 triệu/m²4.9 triệu/m²
Đặng Huy Trứ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Ngự BìnhHoàng Thị Loan
4.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Điện Biên Phủ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Lê LợiPhan Đình Phùng
60.3 triệu/m²33.8 triệu/m²22.3 triệu/m²14.5 triệu/m²
Điện Biên Phủ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Phan Chu TrinhSư Liễu Quán
38.9 triệu/m²21.8 triệu/m²14.4 triệu/m²9.3 triệu/m²
Điện Biên Phủ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Sư Liễu QuánNgự Bình - Đàn Nam Giao
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²
Hùng Vương
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Ngã sáu Hùng VươngCầu An Cựu
81 triệu/m²45.4 triệu/m²30 triệu/m²19.4 triệu/m²
Lê Lợi
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Hà NộiĐập Đá - Nguyễn Công Trứ
96.8 triệu/m²54.2 triệu/m²35.8 triệu/m²23.2 triệu/m²
Phan Bội Châu
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Đào TấnNgự Bình
19.3 triệu/m²10.8 triệu/m²7.1 triệu/m²4.6 triệu/m²
Phan Bội Châu
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Phan Chu TrinhĐào Tấn
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²
Tôn Đức Thắng
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Bùi Thị XuânĐường sắt
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Tôn Đức Thắng
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Đường sắtCầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Trần Phú
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Đặng Huy TrứPhan Bội Châu
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Ấu Triệu
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Phan Bội ChâuTrần Phú
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bà huyện Thanh Quan
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Lê LợiTrương Định
72.8 triệu/m²40.8 triệu/m²26.9 triệu/m²17.5 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Ngã tư Hùng VươngDương Văn An
60.3 triệu/m²33.8 triệu/m²22.3 triệu/m²14.5 triệu/m²
Bảo Quốc
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủLịch Đợi
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Bến Nghé
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Đội CungHùng Vương tại ngã sáu
81 triệu/m²45.4 triệu/m²30 triệu/m²19.4 triệu/m²
Bùi Thị Cúc
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Nguyễn Thị ĐịnhĐường Quy hoạch
8.4 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Cầu Ga (Lê Lợi)Cầu Lòn đường sắt
38.9 triệu/m²21.8 triệu/m²14.4 triệu/m²9.3 triệu/m²
Bùi Huy Tín
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Đồng KhởiĐiện Biên Phủ
6.6 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Cao Đình Độ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Trần HoànhĐặng Huy Trứ
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Chế Lan Viên
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Xuân DiệuTrần Hoành
13.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Chu Văn An
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Lê LợiNguyễn Thái Học
81 triệu/m²45.4 triệu/m²30 triệu/m²19.4 triệu/m²
Dương Xuân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Tôn Nữ Diệu KhôngLê Đình Thám
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Duy Tân
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Trần PhúNgự Bình
10.4 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đặng Huy Trứ
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Trần Phú (ngã ba Thánh giá)Đào Tấn
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²
Đào Tấn
Phường Thuận Hóa
ODTỞ đô thị
Trần Thái TôngKiệt 131 Trần Phú
25.7 triệu/m²14.4 triệu/m²9.5 triệu/m²6.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thuận Hóa năm 2026

Khu vực:
Phường Thuận Hóa, Huế.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 96.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thuận Hóa