Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | nhà ông Ngô Văn Tuấnhết đất trụ sở Công an xã | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đất ven đường QL31 | Đất ở tại nông thôn | nhà máy quặng đồngcổng Trường cấp II Cẩm Đàn | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Đoạn cầu Tây địa phận xã Liên Bão đến chân đê Tả Đuống | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 20.7 triệu/m² | 15.5 triệu/m² | 10.4 triệu/m² |
Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh đến xưởng đá Cấp Nguyệt | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đoạn lối rẽ vào chùa Dạm Nam Sơn đến điểm giao với đường Trương Định | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16.9 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đoạn qua địa phận xã Văn Môn (xã Đông Thọ cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 24.4 triệu/m² | 18.3 triệu/m² | 12.2 triệu/m² |
Đoạn qua xã Đông Phú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đoạn tiếp giáp xã Lương Tài đến cầu Đò | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đoạn Tiếp giáp xã Lương Tài qua Ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đoạn từ Đầu cầu Suối xảđến nhà ông Bùi Văn Cảnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Đoạn từ giáp đất xã Biên Sơn giáp nhà ông Ngô Văn Thuỷ, thôn Cà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | giáp đầu cầu Đồng Vươngngã ba đi Xuân Lương | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 295B | Đất ở tại nông thôn | điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giangđiểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) | | 18.8 triệu/m² | 14.1 triệu/m² | 9.4 triệu/m² |
Đường Cần Trạm | Đất ở tại nông thôn | lối rẽ vào cầu Thảogiáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II | | 15.3 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Đường dân sinh giáp đường Trần Hưng Đạo (QL18) thuộc Tổ dân phố Đông Du Núi | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Hai Bà Trưng | Đất ở tại nông thôn | ngã tư Limcổng làng Lim | | 60.6 triệu/m² | 45.4 triệu/m² | 30.3 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | giáp xã Tân YênKDC Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái)hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh | | 16.8 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (TL293) | Ở đô thị | đường QL 1Ađường Lê Duẩn | | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 22.4 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ | Ở đô thị | đầu cầu Mỹ Độđường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) | | 52 triệu/m² | 39 triệu/m² | 26 triệu/m² |
Đường Lý Thường Kiệt | Ở đô thị | giao với đường Như Nguyệtgiao với đường Trần Lựu (hết nhà 267) | | 19.8 triệu/m² | 14.8 triệu/m² | 9.9 triệu/m² |
Đường Lý Thường Kiệt | Ở đô thị | tiếp giáp phường Từ Sơncầu Song Tháp | | 22.9 triệu/m² | 17.2 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đường Minh Khai | Ở đô thị | giao đường Lý Thánh Tônggiao phố Phù Từ | | 54.9 triệu/m² | 41.2 triệu/m² | 27.4 triệu/m² |
Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 46.5 triệu/m² | 34.9 triệu/m² | 23.2 triệu/m² |
Đường Nghìn Việc Tốt (đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự đến cầu Hồi Quan) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Ngô Gia Tự | Ở đô thị | giao đường Kinh Dương Vươnggiao đường Nguyễn Đăng Đạo | | 64.7 triệu/m² | 48.5 triệu/m² | 32.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38) | Ở đô thị | giáp địa phậnhết địa phận phường Hạp Lĩnh | | 36.8 triệu/m² | 27.6 triệu/m² | 18.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Cừ | Ở đô thị | đường Hoàng Hoa Thámvòng xoay Nguyễn Văn Cừ | | 69.7 triệu/m² | 52.3 triệu/m² | 34.8 triệu/m² |