Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295) | Đất ở tại nông thôn | giáp địa phận xã Văn Mônngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình | | 27.5 triệu/m² | 20.6 triệu/m² | 13.8 triệu/m² |
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295) | Đất ở tại nông thôn | đường nối Tỉnh lộ 295bến phà Đông Xuyên cũ | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 17.3 triệu/m² | 13 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình | Đất ở tại nông thôn | ngã 3 đường vào thôn Trần XáCầu Mai Đình | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
Quốc lộ 18 | Đất ở tại nông thôn | tiếp giáp địa phận xã Tam Đatiếp hết địa phận thôn Trung Bạn) | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 25.1 triệu/m² | 18.8 triệu/m² | 12.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ) | Đất ở tại nông thôn | giáp địa phận xã Tam GiangQuốc lộ 18 | | 15.8 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.9 triệu/m² |
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ) | Đất ở tại nông thôn | QL 18giao nhau đường An Dương Vương | | 18.2 triệu/m² | 13.7 triệu/m² | 9.1 triệu/m² |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ) | Đất ở tại nông thôn | ngã ba xăng dầugiao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) | | 16.4 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 8.2 triệu/m² |
Đoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá đến hết địa phận thôn Phù Lưu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14.1 triệu/m² | 10.6 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276) | Đất ở tại nông thôn | giao nhau với đường Huỳnh Thúc Khánghết địa phận thôn Nghiêm Xá | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 17.7 triệu/m² | 13.3 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 20.2 triệu/m² | 15.2 triệu/m² | 10.1 triệu/m² |
Phố Nghiêm Phụ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Phố Ngô Khánh Nùng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.8 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.9 triệu/m² |
Phố Ngô Nhân Triệt | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Chu Địch Huấn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Chu Văn Nghị | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 18.2 triệu/m² | 13.7 triệu/m² | 9.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Nghiêu Tá | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 18.2 triệu/m² | 13.7 triệu/m² | 9.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Khắc Khoan | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Ngô Ngọc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.8 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.9 triệu/m² |
Phố Lê Doãn Chấp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Lương Bá Nhạc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Nghiêm Ích Khiêm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Phố Trần Vi Nhân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Lê Duy Đãn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Thanh Cần | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.8 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.9 triệu/m² |
Phố Nguyễn Quốc Cương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Quang Tán | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Duy Thức | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |