Bảng giá đất Xã Biển Động, Bắc Ninh 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Biển Động, Bắc Ninh năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 800.000 đến 11.500.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 31 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất xã Lục Ngạngiáp đất nhà ông Ngô Văn Long (khu dân cư Biển Động) | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 31 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | nhà ông Ngô Văn Long (khu dân cư Biển Động)hết Dốc Đằm (Nhà ông Vũ Văn Chung) | 11 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Quốc lộ 31 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp Dốc Đằm (Nhà ông Vũ Văn Chung)hết Nghĩa trang Rừng Gió | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ 31 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp Nghĩa trang Rừng Giócống Ao Lèng | 9.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Quốc lộ 31 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | cống Ao Lènghết đất xã Biển Động | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Các lô đất có vị trí hướng QL 31 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 11.5 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Các lô đất có vị trí bám đường đi xã Phú Nhuận Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 10.5 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Các lô đất có vị trí còn lại Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | cây xăng (QL 31)hết đất nhà ông Mai Văn Thọ | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất nhà ông Mai Văn Thọhết đất nhà ông Lục Văn Thềm (thôn Biển Dưới) | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | đất nhà ông Lục Văn Thềm (thôn Biển Dưới)giáp đất nhà ông Lương Văn Dầu (thôn Hồ) | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | nhà ông Lương Văn Dầu (thôn Hồ)cầu thôn Hợp Thành | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu thôn Hợp Thànhhết đất nhà ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo) | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo)hết ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (thôn Thuận B) | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa Thuận Bđết đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận Bbờ sông thôn Thác Dèo | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | đèo Khuân Hinnhà ông Sỹ | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | nhà ông SỹBưu điện | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | Bưu điệnhết cầu Sâu | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Sâunhà ông Độ (thôn Biển Trên) | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH 84 Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | nhà ông Độhết đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc thôn Phố Biển (giáp Quốc lộ 31) | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Các tuyến đường xã Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba Trường TH Phú Nhuậnhết khu quy hoạch dân cư thôn Ván A | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các tuyến đường xã Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba đất nhà bà Lý Thị Xuân (thôn Thuận A)cổng Trường THCS (xã Phú Nhuận) | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các tuyến đường xã Xã Biển Động | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba (giáp đường ĐH 84)giáp đất trạm Y tế xã Phú Nhuận | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Biển Động năm 2026
- Khu vực:
- Xã Biển Động, Bắc Ninh.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 800.000 đến 11.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.