Đường Vũ Giới | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Thứagiao phố Ngô Sở Ngọc | | 19.7 triệu/m² | 14.8 triệu/m² | 9.8 triệu/m² |
Đường Vũ Giới | Đất ở tại nông thôn | tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọchết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính) | | 17.1 triệu/m² | 12.8 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Đường Hàn Thuyên | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Thứagiao phố Đoàn Phú Tứ | | 17.2 triệu/m² | 12.9 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Đường Hàn Thuyên | Đất ở tại nông thôn | giao phố Đoàn Phú Tứphố Bùi | | 12.9 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Hàn Thuyên | Đất ở tại nông thôn | phố Bùihết Táo Đôi | | 11.4 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ | Đất ở tại nông thôn | ngã 3 Thứagiao đường Đoàn Sư Đức | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ | Đất ở tại nông thôn | giao đường Đoàn Sư Đứcgiao đường Nguyễn Văn Cừ | | 17.3 triệu/m² | 13 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 281 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | giao Nguyễn Văn Cừhết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay) | | 15.2 triệu/m² | 11.4 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới) | Đất ở tại nông thôn | giao Tỉnh lộ 284giao đường Lý Thái Tổ | | 15.2 triệu/m² | 11.4 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Đường Phá Lãng | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Thứagiao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ) | | 21.2 triệu/m² | 15.9 triệu/m² | 10.6 triệu/m² |
Phố Nguyễn Đình Tú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 10.9 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Phố Đoàn Sư Đức | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 10.9 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Phố Nguyễn Tử Kỳ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.9 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Đoàn Phú Tứ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 10.9 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Phố Nguyễn Phục | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.7 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
Phố Vũ Cảnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Hoàng Sỹ Dịch | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Phạm Đoan Lượng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Văn Tiến Dũng | Đất ở tại nông thôn | giao đường Phá Lãnggiao phố Nam Cao | | 9.9 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Văn Tiến Dũng | Đất ở tại nông thôn | giao phố Nam Caohết tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Lương Phùng Thìn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.9 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Bùi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Trần Thâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Đồng Khởi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Nam Cao | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.9 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Nguyễn Bạt Tụy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8.6 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Hồ Xuân Hương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.7 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.7 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
Phố Phạm Quang Tiến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.7 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Nguyễn Đình Chương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.9 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 5 triệu/m² |