Đường Nguyễn Văn Cừ | Ở đô thị | đường Hoàng Hoa Thámvòng xoay Nguyễn Văn Cừ | | 69.7 triệu/m² | 52.3 triệu/m² | 34.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Cừ | Ở đô thị | vòng xoay Nguyễn Văn Cừhết địa phận phường Võ Cường | | 40.3 triệu/m² | 30.2 triệu/m² | 20.2 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 86.1 triệu/m² | 64.6 triệu/m² | 43 triệu/m² |
Đường Lê Thái Tổ | Ở đô thị | vòng xuyến cột đồng hồgiao đường Lý Anh Tông | | 83.9 triệu/m² | 62.9 triệu/m² | 42 triệu/m² |
Đường Lê Thái Tổ | Ở đô thị | giao đường Lý Anh Tônggiao đường Nguyễn Văn Cừ | | 77.3 triệu/m² | 58 triệu/m² | 38.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | Ở đô thị | phố Đặng Thai Maihết địa phận phường Võ Cường | | 71.4 triệu/m² | 53.5 triệu/m² | 35.7 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | giao đường Hai Bà Trưngđường Hoàng Ngọc Phách | | 82.4 triệu/m² | 61.8 triệu/m² | 41.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | giao đường Hoàng Ngọc Pháchchân cầu Đại Phúc | | 65.5 triệu/m² | 49.1 triệu/m² | 32.8 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | chân cầu Đại Phúchết tuyến | | 30.2 triệu/m² | 22.7 triệu/m² | 15.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đăng Đạo | Ở đô thị | đường Ngô Gia TựNgã 6 | | 56.2 triệu/m² | 42.2 triệu/m² | 28.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đăng Đạo | Ở đô thị | ngã 6giao đường Văn Miếu | | 46.9 triệu/m² | 35.2 triệu/m² | 23.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đăng Đạo | Ở đô thị | giao đường Văn Miếucầu chui cống hộp | | 37.4 triệu/m² | 28 triệu/m² | 18.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đăng Đạo | Ở đô thị | cầu chui cống hộphết địa phận phường Võ Cường | | 25.3 triệu/m² | 19 triệu/m² | 12.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Cao | Ở đô thị | giao phố Nguyên Hồnggiao đường Lý Anh Tông | | 71.8 triệu/m² | 53.9 triệu/m² | 35.9 triệu/m² |
Đường Nguyễn Cao | Ở đô thị | giao đường Lý Anh Tônggiao đường Phạm Ngũ Lão | | 26.2 triệu/m² | 19.7 triệu/m² | 13.1 triệu/m² |
Đường Huyền Quang | Ở đô thị | giao đường Lý Thái Tổgiao đường Bình Than | | 46.8 triệu/m² | 35.1 triệu/m² | 23.4 triệu/m² |
Đường Hàn Thuyên | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 43.9 triệu/m² | 32.9 triệu/m² | 22 triệu/m² |
Đường Bình Than | Ở đô thị | giao đường Trần Hưng Đạogiao đường Nguyễn Đăng Đạo | | 39.2 triệu/m² | 29.4 triệu/m² | 19.6 triệu/m² |
Đường Bình Than | Ở đô thị | giao đường Nguyễn Đăng Đạogiao đường Nguyễn Trãi | | 46.6 triệu/m² | 35 triệu/m² | 23.3 triệu/m² |
Đường Bình Than | Ở đô thị | giao đường Nguyễn Trãigiao đường Lý Anh Tông | | 48 triệu/m² | 36 triệu/m² | 24 triệu/m² |
Đường Bình Than | Ở đô thị | giao đường Lý Anh Tônghết tuyến | | 38.4 triệu/m² | 28.8 triệu/m² | 19.2 triệu/m² |
Đường Đầu Mã | Ở đô thị | giao đường Trần Hưng Đạongã 3 vào trường Trung học Y tế | | 36.9 triệu/m² | 27.7 triệu/m² | 18.4 triệu/m² |
Đường Khả Lễ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21 triệu/m² | 15.8 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Hai Bà Trưng | Ở đô thị | giao đường Nguyễn Đăng Đạogiao đường Trần Hưng Đạo | | 72 triệu/m² | 54 triệu/m² | 36 triệu/m² |
Đường Lê Văn Thịnh | Ở đô thị | giao đường Hàn Thuyênhết tuyến | | 42.3 triệu/m² | 31.7 triệu/m² | 21.2 triệu/m² |
Đường Văn Miếu | Ở đô thị | giao đường Bình ThanChợ Cóc | | 56.8 triệu/m² | 42.6 triệu/m² | 28.4 triệu/m² |
Đường Văn Miếu | Ở đô thị | Chợ Cócđịa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh) | | 48 triệu/m² | 36 triệu/m² | 24 triệu/m² |
Đường Lý Đạo Thành | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.8 triệu/m² | 25.4 triệu/m² | 16.9 triệu/m² |
Đường Ngọc Hân Công Chúa | Ở đô thị | giao đường Trần Hưng Đạogiao đường Lý Anh Tông | | 81.6 triệu/m² | 61.2 triệu/m² | 40.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Quyền | Ở đô thị | giao đường Trần Hưng Đạogiao đường Nguyễn Đăng Đạo | | 38.4 triệu/m² | 28.8 triệu/m² | 19.2 triệu/m² |