Bảng giá đất Xã Lục Ngạn, Bắc Ninh 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Lục Ngạn, Bắc Ninh năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất phường Chũgiáp Cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn cũ | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn cũgiáp Chùa Long Mã thôn Lim | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Chùa Long Mã thôn Limgiáp Cống Cổ Cò thôn Lim | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Cổ Cò thôn Limhết đất nhà bà Phạm Thị Hưởng (Núi Lều) | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất nhà bà Phạm Thị Hưởng (Núi Lều)giáp Cống Chủ | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Chủđầu Cầu Chét | 9.5 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đầu Cầu Chétngã ba đường đi thôn Chay | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba đường đi thôn Chaygiáp Cống Vôi. | 9.2 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Vôihết đất nhà ông Vi Văn Cường (đỉnh dốc Gốc Gạo). | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất nhà ông Vi Văn Cường (đỉnh dốc Gốc Gạo)nhà ông Nông Văn May (biển kiểm lâm). | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất nhà ông Nông Văn Mayđỉnh dốc Đồng Đỗng (Lê Văn Trường). | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Quốc lộ: 31 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đỉnh dốc Đồng Đỗng (Lê Văn Trường)hết đất xã Lục Ngạn (giáp đất xã Biển Động). | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu dân cư Trại Mới Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | cổng thôn Trại Mớihết khu dân cư | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các lô đất bám lòng đường 9,0m Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các lô đất bám lòng đường 7,0m Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Các lô đất bám lòng đường 3,0m Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 5.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Quốc lộ 279 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã ba Tân Hoangã ba đường rẽ đi Kim Sơn. | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 279 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp ngã rẽ Kim Sơnđầu Cầu Vặt Phú. | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 279 Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đầu Cầu Vặt Phúhết đất xã Lục Ngạn. | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã tư thôn Limgiáp đất nhà ông Dương thôn Lim | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất nhà ông Dương thôn Limhết đất nhà ông Vi Văn Lâm thôn Lim | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất nhà ông Vi Văn Lâm (Lim)hết UBND xã Tân Quang Cũ | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp UBND xã Tân Quang Cũhết quán nhà ông Mỹ | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng thôn Ápquán nhà bà Bâu | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã ba thôn Cầu Chétđầu Cầu Cao Thượng | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đầu Cầu Cao Thượnggiáp trường Mầm Non Đồng Cốc | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Lục Ngạn | ONT Đất ở tại nông thôn | trường Mần Non Đồng Cốchết ngã ba thôn Ao Quê | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Lục Ngạn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Lục Ngạn, Bắc Ninh.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 600.000 đến 10.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.