THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Cảnh Thụy, Bắc Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Cảnh Thụy, Bắc Ninh năm 2026, gồm 33 đường/khu vực có dữ liệu và 46 dòng giá. Giá từ 2.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Có 33 đường/khu vực và 46 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 398 (đường ĐH.5B)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
điểm giao Đường tỉnh 299hết địa phận phường Cảnh Thụy.
20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Đoạn địa phận phường Cảnh Thụy
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
cống Buộm (tiếp giáp phường Yên Dũng)cây xăng ông Bộ
22 triệu/m²17.6 triệu/m²13.2 triệu/m²8.8 triệu/m²
Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
cây xăng ông Bộtrường THPT Yên Dũng số 3
18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đoạn từ trường THPT Yên Dũng số 3 hết địa phận phường Cảnh Thụy (tiếp giáp xã Đồng Việt).
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loacổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
ngã tư cây xăng ông Bộđường ĐH.5B
15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
đường ĐH.5B đi ngã 3 UBND xã Tư Mại cũ đi cầu Thượng TDP Đông Khánhbến đò Phù Lãng.
10 triệu/m²8 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
cổng trạm Y tế xã Tư Mại cũhết đất nhà ông Toàn TDP Bắc Am cũ
8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
nhà ông Toàn TDP Bắc Amdốc đê sông Cầu (hết địa phận nhà ông Đào)
6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²3.9 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
đường nối đường tỉnh 299 (qua quán bà Trà)ngã tư đầu làng TDP Chùa
8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
ngã tư đầu làng TDP Chùađến đê sông Thương
7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường trục xã
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
đường nối đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa)đê sông Thương.
8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đoạn từ đường tỉnh 299 (gần cổng trường PTTH Yên Dũng số 3) đi Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Mỹ
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến10 triệu/m²8 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²
Đoạn từ đất nhà ông Loan đi ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô đi đê sông Thương
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến22 triệu/m²17.6 triệu/m²13.2 triệu/m²8.8 triệu/m²
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
ô 25ô 50)
13 triệu/m²10.4 triệu/m²7.8 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến11 triệu/m²8.8 triệu/m²6.6 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến13 triệu/m²10.4 triệu/m²7.8 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến11 triệu/m²8.8 triệu/m²6.6 triệu/m²4.4 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 23,0 m lòng đường rộng 14,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m; giữa có giải cây xanh ngăn cách
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m.
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 32,0 m, lòng đường rộng 20,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0 m.
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
lô số 299lô 311), đối diện Lạc Phú 3
20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
lô số 311lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
lô số 315lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5 m, lòng đường rộng 7,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m
Phường Cảnh Thụy
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Cảnh Thụy năm 2026

Khu vực:
Phường Cảnh Thụy, Bắc Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Cảnh Thụy