Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ) | Ở đô thị | giáp đường tỉnh lộ 295Bgiáp đất phường Vân Hà | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Tổ dân phố Yên Ninh | Ở đô thị | giáp đường tỉnh lộ 295Bngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý) | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Khu dân cư Bờ Đó (Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Khu dân cư Bờ Đó (Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh (Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh (Các lô còn lại không phân biệt vị trí) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Tổ dân phố Ninh Khánh | Ở đô thị | trường Mầm non Âu Cơđường gom Quốc lộ 1A) | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18.4 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 9.2 triệu/m² |
Các lô còn lại không phân biệt vị trí | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 | Ở đô thị | đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295BĐình Thị | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 | Ở đô thị | Đình ThịCụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A) | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 | Ở đô thị | đường gomkhu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 | Ở đô thị | khu vực trường mầm nonhết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3) | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Khu Đất ở và KDDV My Điền (Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Khu Đất ở và KDDV My Điền (Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 | Ở đô thị | Nhà hàng Hùng Vươngkí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 | Ở đô thị | nhà bà Báo)đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh | | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 | Ở đô thị | Hồ Điều hòa My Điềncống chui My Điền (TDP My Điền 2) | | 22.4 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Các lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 25.3 triệu/m² | 19 triệu/m² | 12.6 triệu/m² |
Lô đất HH | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Lô đất NCT | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các lô đất bám đường Nghè Nếnh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Các lô đất còn lại trong khu dân cư | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |