Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | chân cầu Đại phúchết tuyến | | 32.8 triệu/m² | 24.6 triệu/m² | 16.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đăng Đạo | Ở đô thị | giao đường Ba Huyệngiao đường Tam Giang | | 21 triệu/m² | 15.7 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Ở đô thị | giao đường Trần Hưng Đạothửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116) | | 16.2 triệu/m² | 12.1 triệu/m² | 8.1 triệu/m² |
Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Đàm Văn Lễ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24.6 triệu/m² | 18.5 triệu/m² | 12.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Bảng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Ấu Miễn | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường Núi bàn cờ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Đường Hàm Long | Ở đô thị | giao đường Đặng Cunggiao đường Đàm Văn Tiết | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Hàm Long | Ở đô thị | giao đường Đàm Văn Tiếthết tuyến | | 10.1 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Sơn Đông | Ở đô thị | giao đường Như Nguyệtgiao đường Đa Cấu | | 16.2 triệu/m² | 12.2 triệu/m² | 8.1 triệu/m² |
Đường Sơn Đông | Ở đô thị | giao đường Đa Cấugiao đường Đàm Văn Tiết | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Sơn Đông | Ở đô thị | giao đường Đàm Văn Tiếthết tuyến | | 10.2 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Đa Cấu | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Đông Dương | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.1 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Đàm Văn Tiết | Ở đô thị | giao đường Sơn Đôngđiểm giao phố Môn Tự | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Đàm Văn Tiết | Ở đô thị | giao phố Môn Tựgiao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm | | 13.6 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Đường Đàm Văn Tiết | Ở đô thị | giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạmhết tuyến | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Sơn Nam | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Thái Bảo | Ở đô thị | giao đường Đàm Văn Lễgiao với đường Đàm Văn Tiết | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Thái Bảo | Ở đô thị | giao đường Đàm Văn Tiếtphố Nghiêm Viện | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đạt Tế | Ở đô thị | giao đường Sơn Đônghết chợ Sơn Đông | | 11.8 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đạt Tế | Ở đô thị | giáp chợ Sơn Đônghết tuyến | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Mai Trọng Hòa | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.6 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Đặng Cung | Ở đô thị | giao đường Nguyễn Đạt tếgiao với đường Đàm Văn Tiết | | 22.4 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đường Đặng Cung | Ở đô thị | giao đường Đàm Văn Tiếthết tuyến | | 20.2 triệu/m² | 15.1 triệu/m² | 10.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Tài Toàn | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.8 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Phố Ngô Quang | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.8 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Phố Môn Tự | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.8 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Phố Nguyễn Thuyên | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.4 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |