Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18) | Ở đô thị | giáp địa phận phường Phương LiễuTrung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh | | 25.8 triệu/m² | 19.3 triệu/m² | 12.9 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18) | Ở đô thị | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninhgiao với đường Khuất Duy Tiến | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18) | Ở đô thị | giao đường Khuất Duy Tiếnhết địa phận phường Quế Võ | | 14 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279) | Ở đô thị | giáp địa phận phường Nhân Hòagiao với đường Phan Châu Trinh | | 15.4 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279) | Ở đô thị | đường Phan Châu Trinhgiao đường Nguyễn Phong Sắc | | 24.8 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279) | Ở đô thị | đường Nguyễn Phong Sắchết địa phận phường Quế Võ | | 11 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Duy Trinh | Ở đô thị | giao cống Nghiêm Thôngiao đường Quang Trung | | 12.5 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Đoạn còn lại | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đầu cổng nhà văn hóa phường Quế Võ đến hết địa phận phường Quế Võ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 23 triệu/m² | 17.3 triệu/m² | 11.5 triệu/m² |
Phố Nguyễn Đạo Diễn (trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ Phố Mới) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.1 triệu/m² | 15.8 triệu/m² | 10.6 triệu/m² |
Đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Trương Định | Ở đô thị | giao đường Quang Trungtiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (Bệnh viện Thiện Nhân) | | 15.4 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17) | Ở đô thị | đối diện trường Tiểu học Việt Hùnghết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17) | Ở đô thị | giáp địa Tổ dân phố Nghiêm Xácầu Yên Dũng | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 287 | Ở đô thị | đường Trần Hưng Đạohết địa phận phường Quế Võ | | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Phan Châu Trinh | Ở đô thị | giao với đường Quang Trungđường vào Tổ dân phố Yên Lâm | | 10.7 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Phan Châu Trinh | Ở đô thị | đường vào Tổ dân phố Yên Lâmchùa Bằng An | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Phan Châu Trinh | Ở đô thị | chùa Bằng Anchân đê sông Cầu | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Từ giao với đường Trần Hưng Đạo hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.7 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Khuất Duy Tiến | Ở đô thị | giáp Tổ dân phố Nghiêm Xáđê sông Cầu | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Từ vòng xuyến giao nhau với đường Trương Định đi KCN Quế Võ III | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | đường Trần Hưng Đạo qua chùa Diên Quanghết địa phận phường Quế Võ) | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | đường Trương Định (giáp kho bạc)đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ) | | 7.7 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võgiao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III) | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nối đường Phan Châu Trinh với đường Trương Định (đường vào Trường THCS Phố Mới) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạcđầu làng Cung Kiệm | | 6.2 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Củng Thuận | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Phố Hoàng Hữu Quang | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Đức Uông | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |