THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lục Nam, Bắc Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lục Nam, Bắc Ninh năm 2026, gồm 67 đường/khu vực có dữ liệu và 103 dòng giá. Giá từ 2.880.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Có 67 đường/khu vực và 103 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh đến xưởng đá Cấp Nguyệt
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.3 triệu/m²2.9 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
xưởng đá Cấp Nguyệtđường sắt
22 triệu/m²17.6 triệu/m²13.2 triệu/m²8.8 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
đường SắtCầu Mẫu Sơn
15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
cầu Mẫu Sơnđến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1)
18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc GiangCầu Vân Động
35 triệu/m²28 triệu/m²21 triệu/m²14 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
cầu Vân ĐộngCầu Sấu QL31
27 triệu/m²21.6 triệu/m²16.2 triệu/m²10.8 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
cầu Sấuhết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam
15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Già Khêđường rẽ công ty bê tông HT 86.
12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Quốc lộ 31
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
đường rẽ công ty bê tông HT 86giáp phường Phượng Sơn
8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²
Quốc Lộ 37
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo ĐàiCầu Sen
9 triệu/m²7.2 triệu/m²5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²
Quốc Lộ 37
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
cầu sennghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô
11 triệu/m²8.8 triệu/m²6.6 triệu/m²4.4 triệu/m²
Quốc Lộ 37
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngôtrạm biến áp Thôn Thân
20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Quốc Lộ 37
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
trạm biến áp Thôn Thâncổng Thôn Gai
32 triệu/m²25.6 triệu/m²19.2 triệu/m²12.8 triệu/m²
Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến27 triệu/m²21.6 triệu/m²16.2 triệu/m²10.8 triệu/m²
Quốc Lộ 37
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
trạm thuỷ nôngTrung đoàn 111.
20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Quốc Lộ 37
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trung đoàn 111giáp đất xã Bắc Lũng
16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²
Tỉnh lộ 295
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
giáp đất xã Bảo Đàingã Tư Đồi Ngô
16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
ngã ba Cống ChằmCầu Lục Nam
20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Lục NamCầu Tè
12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
10 triệu/m²8 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²
Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến21 triệu/m²16.8 triệu/m²12.6 triệu/m²8.4 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
21 triệu/m²16.8 triệu/m²12.6 triệu/m²8.4 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
21 triệu/m²16.8 triệu/m²12.6 triệu/m²8.4 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào)
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
24 triệu/m²19.2 triệu/m²14.4 triệu/m²9.6 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
24 triệu/m²19.2 triệu/m²14.4 triệu/m²9.6 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Tỉnh Lộ 293 (Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m))
Xã Lục Nam
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương
16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Lục Nam năm 2026

Khu vực:
Xã Lục Nam, Bắc Ninh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.880.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lục Nam