Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh đến xưởng đá Cấp Nguyệt | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | xưởng đá Cấp Nguyệtđường sắt | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | đường SắtCầu Mẫu Sơn | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | cầu Mẫu Sơnđến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc GiangCầu Vân Động | | 28 triệu/m² | 21 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | cầu Vân ĐộngCầu Sấu QL31 | | 21.6 triệu/m² | 16.2 triệu/m² | 10.8 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | cầu Sấuhết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Già Khêđường rẽ công ty bê tông HT 86. | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Quốc lộ 31 | Đất ở tại nông thôn | đường rẽ công ty bê tông HT 86giáp phường Phượng Sơn | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc Lộ 37 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo ĐàiCầu Sen | | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc Lộ 37 | Đất ở tại nông thôn | cầu sennghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô | | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Quốc Lộ 37 | Đất ở tại nông thôn | nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngôtrạm biến áp Thôn Thân | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Quốc Lộ 37 | Đất ở tại nông thôn | trạm biến áp Thôn Thâncổng Thôn Gai | | 25.6 triệu/m² | 19.2 triệu/m² | 12.8 triệu/m² |
Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 21.6 triệu/m² | 16.2 triệu/m² | 10.8 triệu/m² |
Quốc Lộ 37 | Đất ở tại nông thôn | trạm thuỷ nôngTrung đoàn 111. | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Quốc Lộ 37 | Đất ở tại nông thôn | Trung đoàn 111giáp đất xã Bắc Lũng | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 295 | Đất ở tại nông thôn | giáp đất xã Bảo Đàingã Tư Đồi Ngô | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Cống ChằmCầu Lục Nam | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Lục NamCầu Tè | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16.8 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 16.8 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 16.8 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Tỉnh Lộ 293 (Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m)) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tègiáp đất xã Nghĩa Phương | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |